Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 6 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 6 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa.


KWD LYD
coinmill.com
0.200 3.064
0.500 7.661
1.000 15.322
2.000 30.643
5.000 76.609
10.000 153.217
20.000 306.435
50.000 766.087
100.000 1532.174
200.000 3064.349
500.000 7660.872
1000.000 15,321.744
2000.000 30,643.488
5000.000 76,608.721
10,000.000 153,217.441
20,000.000 306,434.883
50,000.000 766,087.207
KWD tỷ lệ
6 tháng Tư 2026
LYD KWD
coinmill.com
5.000 0.326
10.000 0.653
20.000 1.305
50.000 3.263
100.000 6.527
200.000 13.053
500.000 32.633
1000.000 65.267
2000.000 130.533
5000.000 326.334
10,000.000 652.667
20,000.000 1305.334
50,000.000 3263.336
100,000.000 6526.672
200,000.000 13,053.344
500,000.000 32,633.360
1,000,000.000 65,266.721
LYD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ