Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa.


KWD LYD
coinmill.com
0.200 3.103
0.500 7.759
1.000 15.517
2.000 31.035
5.000 77.587
10.000 155.174
20.000 310.348
50.000 775.871
100.000 1551.742
200.000 3103.483
500.000 7758.708
1000.000 15,517.416
2000.000 31,034.832
5000.000 77,587.079
10,000.000 155,174.158
20,000.000 310,348.316
50,000.000 775,870.790
KWD tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
LYD KWD
coinmill.com
5.000 0.322
10.000 0.644
20.000 1.289
50.000 3.222
100.000 6.444
200.000 12.889
500.000 32.222
1000.000 64.444
2000.000 128.887
5000.000 322.219
10,000.000 644.437
20,000.000 1288.874
50,000.000 3222.186
100,000.000 6444.372
200,000.000 12,888.744
500,000.000 32,221.860
1,000,000.000 64,443.720
LYD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ