Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 27 tháng Mười một 2021.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười một 2021 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Mười một 2021 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa.


KWD LYD
coinmill.com
0.200 3.040
0.500 7.601
1.000 15.202
2.000 30.403
5.000 76.008
10.000 152.016
20.000 304.031
50.000 760.078
100.000 1520.157
200.000 3040.313
500.000 7600.783
1000.000 15,201.566
2000.000 30,403.132
5000.000 76,007.829
10,000.000 152,015.658
20,000.000 304,031.316
50,000.000 760,078.290
KWD tỷ lệ
23 tháng Mười một 2021
LYD KWD
coinmill.com
5.000 0.329
10.000 0.658
20.000 1.316
50.000 3.289
100.000 6.578
200.000 13.157
500.000 32.891
1000.000 65.783
2000.000 131.565
5000.000 328.913
10,000.000 657.827
20,000.000 1315.654
50,000.000 3289.135
100,000.000 6578.270
200,000.000 13,156.539
500,000.000 32,891.349
1,000,000.000 65,782.697
LYD tỷ lệ
26 tháng Mười một 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ