Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 4 chữ số có nghĩa.


KWD LYD
coinmill.com
0.200 4.183
0.500 10.458
1.000 20.916
2.000 41.831
5.000 104.578
10.000 209.155
20.000 418.311
50.000 1045.777
100.000 2091.555
200.000 4183.109
500.000 10,457.773
1000.000 20,915.546
2000.000 41,831.092
5000.000 104,577.729
10,000.000 209,155.459
20,000.000 418,310.917
50,000.000 1,045,777.293
KWD tỷ lệ
30 tháng Chín 2026
LYD KWD
coinmill.com
5.000 0.239
10.000 0.478
20.000 0.956
50.000 2.391
100.000 4.781
200.000 9.562
500.000 23.906
1000.000 47.811
2000.000 95.623
5000.000 239.057
10,000.000 478.113
20,000.000 956.227
50,000.000 2390.566
100,000.000 4781.133
200,000.000 9562.265
500,000.000 23,905.663
1,000,000.000 47,811.327
LYD tỷ lệ
4 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ