Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa.


KWD LYD
coinmill.com
0.200 0.102
0.500 0.255
1.000 0.511
2.000 1.022
5.000 2.555
10.000 5.110
20.000 10.220
50.000 25.550
100.000 51.100
200.000 102.199
500.000 255.498
1000.000 510.997
2000.000 1021.993
5000.000 2554.983
10,000.000 5109.966
20,000.000 10,219.932
50,000.000 25,549.829
KWD tỷ lệ
16 tháng Tám 2026
LYD KWD
coinmill.com
0.100 0.196
0.200 0.391
0.500 0.978
1.000 1.957
2.000 3.914
5.000 9.785
10.000 19.570
20.000 39.139
50.000 97.848
100.000 195.696
200.000 391.392
500.000 978.480
1000.000 1956.960
2000.000 3913.920
5000.000 9784.801
10,000.000 19,569.602
20,000.000 39,139.205
LYD tỷ lệ
17 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ