Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Ma-rốc Điaham được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ma-rốc Điaham trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Moroccan dirham hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Điaham Marốc là tiền tệ Ma-rốc (MA, MAR). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu MAD có thể được viết DH. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Điaham Marốc được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Điaham Marốc cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MAD có 5 chữ số có nghĩa.


KWD MAD
coinmill.com
0.200 0.0
0.500 0.2
1.000 0.4
2.000 0.6
5.000 1.8
10.000 3.4
20.000 7.0
50.000 17.4
100.000 34.8
200.000 69.6
500.000 174.2
1000.000 348.4
2000.000 696.8
5000.000 1742.2
10,000.000 3484.2
20,000.000 6968.4
50,000.000 17,421.2
KWD tỷ lệ
2 tháng Tám 2026
MAD KWD
coinmill.com
0.2 0.287
0.2 0.574
0.6 1.435
1.0 2.870
2.0 5.740
5.0 14.350
10.0 28.701
20.0 57.402
50.0 143.504
100.0 287.008
200.0 574.016
500.0 1435.039
1000.0 2870.078
2000.0 5740.156
5000.0 14,350.391
10,000.0 28,700.782
20,000.0 57,401.564
MAD tỷ lệ
3 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ