Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Malagasy Ariary được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Malagasy Ariary trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Malagasy Ariary hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Ariary Malagasy là tiền tệ Madagascar (MG, Mục tiêu Phát triển Thiên niên kỷ). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu MGA có thể được viết MGA. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ariary Malagasy cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MGA có 2 chữ số có nghĩa.


KWD MGA
coinmill.com
0.200 2795
0.500 6988
1.000 13,977
2.000 27,954
5.000 69,884
10.000 139,768
20.000 279,535
50.000 698,838
100.000 1,397,676
200.000 2,795,353
500.000 6,988,382
1000.000 13,976,765
2000.000 27,953,529
5000.000 69,883,824
10,000.000 139,767,647
20,000.000 279,535,294
50,000.000 698,838,235
KWD tỷ lệ
29 tháng Tư 2026
MGA KWD
coinmill.com
5000 0.358
10,000 0.715
20,000 1.431
50,000 3.577
100,000 7.155
200,000 14.309
500,000 35.774
1,000,000 71.547
2,000,000 143.095
5,000,000 357.737
10,000,000 715.473
20,000,000 1430.946
50,000,000 3577.366
100,000,000 7154.732
200,000,000 14,309.463
500,000,000 35,773.658
1,000,000,000 71,547.316
MGA tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ