Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Malagasy Ariary được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Malagasy Ariary trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Malagasy Ariary hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Ariary Malagasy là tiền tệ Madagascar (MG, Mục tiêu Phát triển Thiên niên kỷ). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu MGA có thể được viết MGA. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ariary Malagasy cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MGA có 2 chữ số có nghĩa.


KWD MGA
coinmill.com
0.200 2851
0.500 7128
1.000 14,256
2.000 28,512
5.000 71,280
10.000 142,559
20.000 285,119
50.000 712,797
100.000 1,425,594
200.000 2,851,188
500.000 7,127,971
1000.000 14,255,941
2000.000 28,511,882
5000.000 71,279,706
10,000.000 142,559,412
20,000.000 285,118,824
50,000.000 712,797,059
KWD tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
MGA KWD
coinmill.com
5000 0.351
10,000 0.701
20,000 1.403
50,000 3.507
100,000 7.015
200,000 14.029
500,000 35.073
1,000,000 70.146
2,000,000 140.292
5,000,000 350.731
10,000,000 701.462
20,000,000 1402.924
50,000,000 3507.310
100,000,000 7014.619
200,000,000 14,029.239
500,000,000 35,073.096
1,000,000,000 70,146.193
MGA tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ