Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Malagasy Ariary được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Malagasy Ariary trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Malagasy Ariary hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Ariary Malagasy là tiền tệ Madagascar (MG, Mục tiêu Phát triển Thiên niên kỷ). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu MGA có thể được viết MGA. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ariary Malagasy cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MGA có 2 chữ số có nghĩa.


KWD MGA
coinmill.com
0.200 2810
0.500 7025
1.000 14,049
2.000 28,098
5.000 70,245
10.000 140,491
20.000 280,981
50.000 702,453
100.000 1,404,906
200.000 2,809,812
500.000 7,024,529
1000.000 14,049,059
2000.000 28,098,118
5000.000 70,245,294
10,000.000 140,490,588
20,000.000 280,981,176
50,000.000 702,452,941
KWD tỷ lệ
29 tháng Bảy 2026
MGA KWD
coinmill.com
5000 0.356
10,000 0.712
20,000 1.424
50,000 3.559
100,000 7.118
200,000 14.236
500,000 35.590
1,000,000 71.179
2,000,000 142.358
5,000,000 355.896
10,000,000 711.791
20,000,000 1423.583
50,000,000 3558.957
100,000,000 7117.915
200,000,000 14,235.829
500,000,000 35,589.573
1,000,000,000 71,179.145
MGA tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ