Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Malagasy Ariary được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Malagasy Ariary trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Malagasy Ariary hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Ariary Malagasy là tiền tệ Madagascar (MG, Mục tiêu Phát triển Thiên niên kỷ). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu MGA có thể được viết MGA. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ariary Malagasy cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MGA có 4 chữ số có nghĩa.


KWD MGA
coinmill.com
0.200 2901
0.500 7253
1.000 14,505
2.000 29,011
5.000 72,527
10.000 145,053
20.000 290,107
50.000 725,267
100.000 1,450,533
200.000 2,901,066
500.000 7,252,665
1000.000 14,505,330
2000.000 29,010,660
5000.000 72,526,651
10,000.000 145,053,301
20,000.000 290,106,602
50,000.000 725,266,505
KWD tỷ lệ
30 tháng Chín 2026
MGA KWD
coinmill.com
5000 0.345
10,000 0.689
20,000 1.379
50,000 3.447
100,000 6.894
200,000 13.788
500,000 34.470
1,000,000 68.940
2,000,000 137.880
5,000,000 344.701
10,000,000 689.402
20,000,000 1378.804
50,000,000 3447.009
100,000,000 6894.018
200,000,000 13,788.035
500,000,000 34,470.088
1,000,000,000 68,940.175
MGA tỷ lệ
2 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ