Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Malagasy Ariary được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 28 tháng Mười một 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Malagasy Ariary trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Malagasy Ariary hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Ariary Malagasy là tiền tệ Madagascar (MG, Mục tiêu Phát triển Thiên niên kỷ). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu MGA có thể được viết MGA. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Mười một 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ariary Malagasy cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MGA có 2 chữ số có nghĩa.


KWD MGA
coinmill.com
0.200 2830
0.500 7075
1.000 14,150
2.000 28,300
5.000 70,749
10.000 141,498
20.000 282,995
50.000 707,488
100.000 1,414,976
200.000 2,829,953
500.000 7,074,882
1000.000 14,149,765
2000.000 28,299,529
5000.000 70,748,824
10,000.000 141,497,647
20,000.000 282,995,294
50,000.000 707,488,235
KWD tỷ lệ
25 tháng Mười một 2025
MGA KWD
coinmill.com
5000 0.353
10,000 0.707
20,000 1.413
50,000 3.534
100,000 7.067
200,000 14.135
500,000 35.336
1,000,000 70.673
2,000,000 141.345
5,000,000 353.363
10,000,000 706.726
20,000,000 1413.451
50,000,000 3533.628
100,000,000 7067.255
200,000,000 14,134.511
500,000,000 35,336.277
1,000,000,000 70,672.553
MGA tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ