Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Kyat Myanmar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 14 tháng Mười hai 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Kyat Myanmar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Myanmar Kyats hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Kyat Myanma là tiền tệ Myanmar (Miến Điện, MM, MMR). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu MMK có thể được viết K. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Kyat Myanma được chia thành 100 pyas. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Mười hai 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Kyat Myanma cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MMK có 5 chữ số có nghĩa.


KWD MMK
coinmill.com
0.200 1350
0.500 3350
1.000 6650
2.000 13,300
5.000 33,300
10.000 66,600
20.000 133,200
50.000 332,950
100.000 665,950
200.000 1,331,900
500.000 3,329,700
1000.000 6,659,400
2000.000 13,318,850
5000.000 33,297,100
10,000.000 66,594,200
20,000.000 133,188,350
50,000.000 332,970,900
KWD tỷ lệ
10 tháng Mười hai 2025
MMK KWD
coinmill.com
2000 0.300
5000 0.751
10,000 1.502
20,000 3.003
50,000 7.508
100,000 15.016
200,000 30.033
500,000 75.082
1,000,000 150.163
2,000,000 300.327
5,000,000 750.816
10,000,000 1501.633
20,000,000 3003.265
50,000,000 7508.163
100,000,000 15,016.327
200,000,000 30,032.653
500,000,000 75,081.633
MMK tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ