Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Tugrik Mông Cổ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 28 Tháng Một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tugrik Mông Cổ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Mông Cổ Tugriks hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Tugrik Mông Cổ là tiền tệ Mông Cổ (MN, MNG). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu MNT có thể được viết Tug. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tugrik Mông Cổ được chia thành 100 mongos. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 21 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tugrik Mông Cổ cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MNT có 5 chữ số có nghĩa.


KWD MNT
coinmill.com
0.200 2248
0.500 5620
1.000 11,239
2.000 22,478
5.000 56,196
10.000 112,392
20.000 224,783
50.000 561,958
100.000 1,123,917
200.000 2,247,834
500.000 5,619,584
1000.000 11,239,168
2000.000 22,478,336
5000.000 56,195,841
10,000.000 112,391,682
20,000.000 224,783,364
50,000.000 561,958,410
KWD tỷ lệ
21 Tháng Một 2026
MNT KWD
coinmill.com
2000 0.178
5000 0.445
10,000 0.890
20,000 1.779
50,000 4.449
100,000 8.897
200,000 17.795
500,000 44.487
1,000,000 88.975
2,000,000 177.949
5,000,000 444.873
10,000,000 889.746
20,000,000 1779.491
50,000,000 4448.728
100,000,000 8897.456
200,000,000 17,794.911
500,000,000 44,487.278
MNT tỷ lệ
3 tháng Năm 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ