Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Ringgit Malaysia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ringgit Malaysia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Malaysia Ringgit hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa.


KWD MYR
coinmill.com
0.200 2.55
0.500 6.38
1.000 12.77
2.000 25.54
5.000 63.84
10.000 127.68
20.000 255.35
50.000 638.38
100.000 1276.75
200.000 2553.50
500.000 6383.76
1000.000 12,767.52
2000.000 25,535.05
5000.000 63,837.62
10,000.000 127,675.25
20,000.000 255,350.49
50,000.000 638,376.23
KWD tỷ lệ
11 tháng Hai 2026
MYR KWD
coinmill.com
2.00 0.157
5.00 0.392
10.00 0.783
20.00 1.566
50.00 3.916
100.00 7.832
200.00 15.665
500.00 39.162
1000.00 78.324
2000.00 156.647
5000.00 391.619
10,000.00 783.237
20,000.00 1566.474
50,000.00 3916.186
100,000.00 7832.372
200,000.00 15,664.744
500,000.00 39,161.859
MYR tỷ lệ
12 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ