Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Ringgit Malaysia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ringgit Malaysia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Malaysia Ringgit hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa.


KWD MYR
coinmill.com
0.200 2.65
0.500 6.62
1.000 13.25
2.000 26.50
5.000 66.24
10.000 132.48
20.000 264.97
50.000 662.42
100.000 1324.85
200.000 2649.69
500.000 6624.23
1000.000 13,248.45
2000.000 26,496.90
5000.000 66,242.26
10,000.000 132,484.52
20,000.000 264,969.05
50,000.000 662,422.62
KWD tỷ lệ
30 tháng Chín 2026
MYR KWD
coinmill.com
5.00 0.377
10.00 0.755
20.00 1.510
50.00 3.774
100.00 7.548
200.00 15.096
500.00 37.740
1000.00 75.481
2000.00 150.961
5000.00 377.403
10,000.00 754.805
20,000.00 1509.610
50,000.00 3774.026
100,000.00 7548.051
200,000.00 15,096.103
500,000.00 37,740.257
1,000,000.00 75,480.514
MYR tỷ lệ
1 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ