Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Ringgit Malaysia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ringgit Malaysia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Malaysia Ringgit hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa.


KWD MYR
coinmill.com
0.200 2.66
0.500 6.64
1.000 13.28
2.000 26.56
5.000 66.39
10.000 132.78
20.000 265.56
50.000 663.90
100.000 1327.79
200.000 2655.59
500.000 6638.97
1000.000 13,277.94
2000.000 26,555.89
5000.000 66,389.72
10,000.000 132,779.45
20,000.000 265,558.90
50,000.000 663,897.24
KWD tỷ lệ
16 tháng Tám 2026
MYR KWD
coinmill.com
5.00 0.377
10.00 0.753
20.00 1.506
50.00 3.766
100.00 7.531
200.00 15.063
500.00 37.656
1000.00 75.313
2000.00 150.626
5000.00 376.564
10,000.00 753.129
20,000.00 1506.257
50,000.00 3765.643
100,000.00 7531.286
200,000.00 15,062.572
500,000.00 37,656.430
1,000,000.00 75,312.860
MYR tỷ lệ
16 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ