Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và New Mozambique Metical được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 14 tháng Mười hai 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho New Mozambique Metical trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Mozambique Meticais hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Mozambique mới Metical là tiền tệ Mozambique (MZ, Moz). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu MZN có thể được viết Mt. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Mozambique mới Metical được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Mười hai 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Mozambique mới Metical cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MZN có 4 chữ số có nghĩa.


KWD MZN
coinmill.com
0.200 40
0.500 101
1.000 201
2.000 402
5.000 1006
10.000 2012
20.000 4025
50.000 10,062
100.000 20,125
200.000 40,250
500.000 100,624
1000.000 201,249
2000.000 402,497
5000.000 1,006,244
10,000.000 2,012,487
20,000.000 4,024,975
50,000.000 10,062,437
KWD tỷ lệ
10 tháng Mười hai 2025
MZN KWD
coinmill.com
50 0.248
100 0.497
200 0.994
500 2.484
1000 4.969
2000 9.938
5000 24.845
10,000 49.690
20,000 99.380
50,000 248.449
100,000 496.898
200,000 993.795
500,000 2484.488
1,000,000 4968.975
2,000,000 9937.950
5,000,000 24,844.876
10,000,000 49,689.752
MZN tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ