Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Nicaragua Cordoba Oro được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nicaragua Cordoba Oro trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nicaragua Cordoba Oros hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Nicaragua Cordoba Oro là tiền tệ Nicaragua (NI, NIC). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu NIO có thể được viết C$. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Nicaragua Cordoba Oro được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Nicaragua Cordoba Oro cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NIO có 4 chữ số có nghĩa.


KWD NIO
coinmill.com
0.200 24.00
0.500 60.00
1.000 120.00
2.000 239.95
5.000 599.90
10.000 1199.80
20.000 2399.65
50.000 5999.05
100.000 11,998.15
200.000 23,996.30
500.000 59,990.75
1000.000 119,981.45
2000.000 239,962.95
5000.000 599,907.30
10,000.000 1,199,814.65
20,000.000 2,399,629.25
50,000.000 5,999,073.15
KWD tỷ lệ
30 tháng Chín 2026
NIO KWD
coinmill.com
20.00 0.167
50.00 0.417
100.00 0.833
200.00 1.667
500.00 4.167
1000.00 8.335
2000.00 16.669
5000.00 41.673
10,000.00 83.346
20,000.00 166.692
50,000.00 416.731
100,000.00 833.462
200,000.00 1666.924
500,000.00 4167.310
1,000,000.00 8334.621
2,000,000.00 16,669.242
5,000,000.00 41,673.104
NIO tỷ lệ
2 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ