Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Nicaragua Cordoba Oro được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nicaragua Cordoba Oro trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nicaragua Cordoba Oros hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Nicaragua Cordoba Oro là tiền tệ Nicaragua (NI, NIC). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu NIO có thể được viết C$. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Nicaragua Cordoba Oro được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Nicaragua Cordoba Oro cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NIO có 4 chữ số có nghĩa.


KWD NIO
coinmill.com
0.200 23.25
0.500 58.15
1.000 116.35
2.000 232.70
5.000 581.75
10.000 1163.45
20.000 2326.95
50.000 5817.35
100.000 11,634.70
200.000 23,269.40
500.000 58,173.55
1000.000 116,347.10
2000.000 232,694.20
5000.000 581,735.50
10,000.000 1,163,470.95
20,000.000 2,326,941.90
50,000.000 5,817,354.80
KWD tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
NIO KWD
coinmill.com
20.00 0.172
50.00 0.430
100.00 0.859
200.00 1.719
500.00 4.297
1000.00 8.595
2000.00 17.190
5000.00 42.975
10,000.00 85.950
20,000.00 171.899
50,000.00 429.749
100,000.00 859.497
200,000.00 1718.994
500,000.00 4297.486
1,000,000.00 8594.972
2,000,000.00 17,189.944
5,000,000.00 42,974.859
NIO tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ