Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan (NLG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 2,20371 NLG.

Euro (EUR) và Dinar Kuwait (KWD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Hà Lan tiền tệ ở hòa lan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Hà Lan tiền tệ ở hòa lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hà Lan guilders hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan là tiền tệ Hà Lan (NL, NLD). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan còn được gọi là Gulden Hà Lan. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Hà Lan cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NLG có 6 chữ số có nghĩa.


KWD NLG
coinmill.com
0.200 1.0
0.500 3.0
1.000 6.0
2.000 12.5
5.000 31.0
10.000 62.0
20.000 123.5
50.000 309.0
100.000 618.0
200.000 1235.5
500.000 3089.0
1000.000 6178.0
2000.000 12,356.0
5000.000 30,890.0
10,000.000 61,780.0
20,000.000 123,559.5
50,000.000 308,899.0
KWD tỷ lệ
20 tháng Năm 2026
NLG KWD
coinmill.com
1.0 0.162
2.0 0.324
5.0 0.809
10.0 1.619
20.0 3.237
50.0 8.093
100.0 16.187
200.0 32.373
500.0 80.933
1000.0 161.865
2000.0 323.731
5000.0 809.327
10,000.0 1618.653
20,000.0 3237.307
50,000.0 8093.266
100,000.0 16,186.533
200,000.0 32,373.065
NLG tỷ lệ
28 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ