Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


KWD NOK
coinmill.com
0.200 6.0
0.500 15.5
1.000 30.5
2.000 61.5
5.000 153.5
10.000 307.0
20.000 614.0
50.000 1535.0
100.000 3070.5
200.000 6140.5
500.000 15,351.5
1000.000 30,703.5
2000.000 61,407.0
5000.000 153,517.0
10,000.000 307,034.0
20,000.000 614,068.0
50,000.000 1,535,170.0
KWD tỷ lệ
17 tháng Tám 2026
NOK KWD
coinmill.com
5.0 0.163
10.0 0.326
20.0 0.651
50.0 1.628
100.0 3.257
200.0 6.514
500.0 16.285
1000.0 32.570
2000.0 65.139
5000.0 162.848
10,000.0 325.697
20,000.0 651.394
50,000.0 1628.484
100,000.0 3256.968
200,000.0 6513.936
500,000.0 16,284.839
1,000,000.0 32,569.679
NOK tỷ lệ
16 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ