Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


KWD NOK
coinmill.com
0.200 6.0
0.500 15.0
1.000 30.0
2.000 60.5
5.000 151.0
10.000 302.0
20.000 604.5
50.000 1511.0
100.000 3022.5
200.000 6044.5
500.000 15,111.5
1000.000 30,223.0
2000.000 60,446.0
5000.000 151,115.0
10,000.000 302,230.0
20,000.000 604,460.5
50,000.000 1,511,150.5
KWD tỷ lệ
17 tháng Năm 2026
NOK KWD
coinmill.com
5.0 0.165
10.0 0.331
20.0 0.662
50.0 1.654
100.0 3.309
200.0 6.617
500.0 16.544
1000.0 33.087
2000.0 66.175
5000.0 165.437
10,000.0 330.874
20,000.0 661.747
50,000.0 1654.368
100,000.0 3308.737
200,000.0 6617.474
500,000.0 16,543.684
1,000,000.0 33,087.369
NOK tỷ lệ
17 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ