Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Ba 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


KWD NOK
coinmill.com
0.200 7.0
0.500 17.0
1.000 34.0
2.000 67.5
5.000 169.5
10.000 338.5
20.000 677.5
50.000 1693.5
100.000 3387.0
200.000 6774.0
500.000 16,935.5
1000.000 33,871.0
2000.000 67,742.0
5000.000 169,354.5
10,000.000 338,709.0
20,000.000 677,418.0
50,000.000 1,693,544.5
KWD tỷ lệ
26 tháng Ba 2025
NOK KWD
coinmill.com
10.0 0.295
20.0 0.590
50.0 1.476
100.0 2.952
200.0 5.905
500.0 14.762
1000.0 29.524
2000.0 59.048
5000.0 147.619
10,000.0 295.239
20,000.0 590.477
50,000.0 1476.194
100,000.0 2952.387
200,000.0 5904.775
500,000.0 14,761.937
1,000,000.0 29,523.874
2,000,000.0 59,047.748
NOK tỷ lệ
1 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ