Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 31 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


KWD NOK
coinmill.com
0.200 6.5
0.500 16.0
1.000 31.5
2.000 63.0
5.000 158.0
10.000 316.0
20.000 632.0
50.000 1580.5
100.000 3161.0
200.000 6322.0
500.000 15,805.5
1000.000 31,611.0
2000.000 63,222.0
5000.000 158,054.5
10,000.000 316,109.0
20,000.000 632,217.5
50,000.000 1,580,544.0
KWD tỷ lệ
1 tháng Tư 2026
NOK KWD
coinmill.com
5.0 0.158
10.0 0.316
20.0 0.633
50.0 1.582
100.0 3.163
200.0 6.327
500.0 15.817
1000.0 31.635
2000.0 63.269
5000.0 158.173
10,000.0 316.347
20,000.0 632.693
50,000.0 1581.734
100,000.0 3163.467
200,000.0 6326.935
500,000.0 15,817.337
1,000,000.0 31,634.675
NOK tỷ lệ
31 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ