Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Nepal Rupee được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 28 tháng Mười một 2021.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nepal Rupee trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nepal Rupees hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Rupee Nepal là tiền tệ Nepal (NP, Nợ xấu). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu NPR có thể được viết NRs. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Rupee Nepal được chia thành 100 paise. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Mười một 2021 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rupee Nepal cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Mười một 2021 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NPR có 5 chữ số có nghĩa.


KWD NPR
coinmill.com
0.200 79.40
0.500 198.55
1.000 397.10
2.000 794.20
5.000 1985.45
10.000 3970.90
20.000 7941.80
50.000 19,854.50
100.000 39,709.05
200.000 79,418.10
500.000 198,545.20
1000.000 397,090.45
2000.000 794,180.90
5000.000 1,985,452.20
10,000.000 3,970,904.45
20,000.000 7,941,808.90
50,000.000 19,854,522.25
KWD tỷ lệ
28 tháng Mười một 2021
NPR KWD
coinmill.com
100.00 0.252
200.00 0.504
500.00 1.259
1000.00 2.518
2000.00 5.037
5000.00 12.592
10,000.00 25.183
20,000.00 50.366
50,000.00 125.916
100,000.00 251.832
200,000.00 503.664
500,000.00 1259.159
1,000,000.00 2518.318
2,000,000.00 5036.636
5,000,000.00 12,591.590
10,000,000.00 25,183.180
20,000,000.00 50,366.359
NPR tỷ lệ
28 tháng Mười một 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ