Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Kina Papua New Guinea được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 11 tháng Mười hai 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Kina Papua New Guinea trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Papua New Guinea Kina hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Papua New Guinea Kina là tiền tệ Papua New Guinea (PG, PNG). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu PGK có thể được viết K. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Papua New Guinea Kina được chia thành 100 toeas. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Mười hai 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Papua New Guinea Kina cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PGK có 5 chữ số có nghĩa.


KWD PGK
coinmill.com
0.200 2.20
0.500 5.49
1.000 10.99
2.000 21.97
5.000 54.94
10.000 109.87
20.000 219.74
50.000 549.36
100.000 1098.71
200.000 2197.42
500.000 5493.55
1000.000 10,987.11
2000.000 21,974.22
5000.000 54,935.54
10,000.000 109,871.08
20,000.000 219,742.17
50,000.000 549,355.42
KWD tỷ lệ
10 tháng Mười hai 2025
PGK KWD
coinmill.com
2.00 0.182
5.00 0.455
10.00 0.910
20.00 1.820
50.00 4.551
100.00 9.102
200.00 18.203
500.00 45.508
1000.00 91.016
2000.00 182.032
5000.00 455.079
10,000.00 910.158
20,000.00 1820.315
50,000.00 4550.788
100,000.00 9101.576
200,000.00 18,203.152
500,000.00 45,507.879
PGK tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ