Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Krona Thụy Điển được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 Tháng Một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krona Thụy Điển trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Thụy Điển kronor hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Krona Thụy Điển là tiền tệ Thụy Điển (SE, SWE). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Krona Thụy Điển còn được gọi là Kronas. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu SEK có thể được viết kr, Sk, và Skr. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Krona Thụy Điển được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Mười hai 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krona Thụy Điển cập nhật lần cuối vào ngày 1 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SEK có 6 chữ số có nghĩa.


KWD SEK
coinmill.com
0.200 6.03
0.500 15.09
1.000 30.17
2.000 60.34
5.000 150.86
10.000 301.71
20.000 603.43
50.000 1508.57
100.000 3017.13
200.000 6034.26
500.000 15,085.65
1000.000 30,171.30
2000.000 60,342.61
5000.000 150,856.52
10,000.000 301,713.03
20,000.000 603,426.06
50,000.000 1,508,565.16
KWD tỷ lệ
30 tháng Mười hai 2025
SEK KWD
coinmill.com
5.00 0.166
10.00 0.331
20.00 0.663
50.00 1.657
100.00 3.314
200.00 6.629
500.00 16.572
1000.00 33.144
2000.00 66.288
5000.00 165.720
10,000.00 331.441
20,000.00 662.882
50,000.00 1657.204
100,000.00 3314.408
200,000.00 6628.815
500,000.00 16,572.039
1,000,000.00 33,144.077
SEK tỷ lệ
1 Tháng Một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ