Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Krona Thụy Điển được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krona Thụy Điển trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Thụy Điển kronor hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Krona Thụy Điển là tiền tệ Thụy Điển (SE, SWE). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Krona Thụy Điển còn được gọi là Kronas. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu SEK có thể được viết kr, Sk, và Skr. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Krona Thụy Điển được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krona Thụy Điển cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SEK có 6 chữ số có nghĩa.


KWD SEK
coinmill.com
0.200 6.19
0.500 15.48
1.000 30.97
2.000 61.94
5.000 154.84
10.000 309.68
20.000 619.35
50.000 1548.38
100.000 3096.77
200.000 6193.54
500.000 15,483.85
1000.000 30,967.70
2000.000 61,935.40
5000.000 154,838.49
10,000.000 309,676.99
20,000.000 619,353.97
50,000.000 1,548,384.93
KWD tỷ lệ
1 tháng Tư 2026
SEK KWD
coinmill.com
5.00 0.161
10.00 0.323
20.00 0.646
50.00 1.615
100.00 3.229
200.00 6.458
500.00 16.146
1000.00 32.292
2000.00 64.583
5000.00 161.459
10,000.00 322.917
20,000.00 645.834
50,000.00 1614.586
100,000.00 3229.171
200,000.00 6458.342
500,000.00 16,145.856
1,000,000.00 32,291.712
SEK tỷ lệ
1 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ