Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Krona Thụy Điển được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krona Thụy Điển trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Thụy Điển kronor hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Krona Thụy Điển là tiền tệ Thụy Điển (SE, SWE). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Krona Thụy Điển còn được gọi là Kronas. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu SEK có thể được viết kr, Sk, và Skr. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Krona Thụy Điển được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krona Thụy Điển cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SEK có 6 chữ số có nghĩa.


KWD SEK
coinmill.com
0.200 6.13
0.500 15.32
1.000 30.63
2.000 61.26
5.000 153.16
10.000 306.32
20.000 612.63
50.000 1531.58
100.000 3063.16
200.000 6126.31
500.000 15,315.78
1000.000 30,631.57
2000.000 61,263.14
5000.000 153,157.85
10,000.000 306,315.69
20,000.000 612,631.38
50,000.000 1,531,578.46
KWD tỷ lệ
17 tháng Năm 2026
SEK KWD
coinmill.com
5.00 0.163
10.00 0.326
20.00 0.653
50.00 1.632
100.00 3.265
200.00 6.529
500.00 16.323
1000.00 32.646
2000.00 65.292
5000.00 163.230
10,000.00 326.461
20,000.00 652.921
50,000.00 1632.303
100,000.00 3264.606
200,000.00 6529.212
500,000.00 16,323.029
1,000,000.00 32,646.058
SEK tỷ lệ
17 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ