Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Krona Thụy Điển được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krona Thụy Điển trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Thụy Điển kronor hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Krona Thụy Điển là tiền tệ Thụy Điển (SE, SWE). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Krona Thụy Điển còn được gọi là Kronas. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu SEK có thể được viết kr, Sk, và Skr. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Krona Thụy Điển được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Ba 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krona Thụy Điển cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SEK có 6 chữ số có nghĩa.


KWD SEK
coinmill.com
0.200 6.47
0.500 16.17
1.000 32.34
2.000 64.67
5.000 161.69
10.000 323.37
20.000 646.74
50.000 1616.85
100.000 3233.71
200.000 6467.42
500.000 16,168.55
1000.000 32,337.09
2000.000 64,674.19
5000.000 161,685.47
10,000.000 323,370.95
20,000.000 646,741.89
50,000.000 1,616,854.73
KWD tỷ lệ
26 tháng Ba 2025
SEK KWD
coinmill.com
5.00 0.155
10.00 0.309
20.00 0.618
50.00 1.546
100.00 3.092
200.00 6.185
500.00 15.462
1000.00 30.924
2000.00 61.848
5000.00 154.621
10,000.00 309.242
20,000.00 618.485
50,000.00 1546.212
100,000.00 3092.424
200,000.00 6184.848
500,000.00 15,462.119
1,000,000.00 30,924.238
SEK tỷ lệ
1 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ