Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Krona Thụy Điển được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krona Thụy Điển trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Thụy Điển kronor hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Krona Thụy Điển là tiền tệ Thụy Điển (SE, SWE). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Krona Thụy Điển còn được gọi là Kronas. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu SEK có thể được viết kr, Sk, và Skr. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Krona Thụy Điển được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krona Thụy Điển cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SEK có 6 chữ số có nghĩa.


KWD SEK
coinmill.com
0.200 6.52
0.500 16.31
1.000 32.62
2.000 65.23
5.000 163.08
10.000 326.16
20.000 652.31
50.000 1630.78
100.000 3261.57
200.000 6523.14
500.000 16,307.85
1000.000 32,615.69
2000.000 65,231.38
5000.000 163,078.46
10,000.000 326,156.92
20,000.000 652,313.84
50,000.000 1,630,784.59
KWD tỷ lệ
30 tháng Chín 2026
SEK KWD
coinmill.com
10.00 0.307
20.00 0.613
50.00 1.533
100.00 3.066
200.00 6.132
500.00 15.330
1000.00 30.660
2000.00 61.320
5000.00 153.300
10,000.00 306.601
20,000.00 613.202
50,000.00 1533.004
100,000.00 3066.009
200,000.00 6132.018
500,000.00 15,330.044
1,000,000.00 30,660.089
2,000,000.00 61,320.177
SEK tỷ lệ
1 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ