Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Bảng Syri được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bảng Syri trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Syria Pounds hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Bảng Syria là tiền tệ Syria (Syrian Arab Republic, SY, SYR). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Bảng Syria còn được gọi là Lira Syria, Livre, và Livres Syrien. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu SYP có thể được viết S, S, SP, và LS. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Bảng Syria được chia thành 100 piasters. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Bảng Syria cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SYP có 5 chữ số có nghĩa.


KWD SYP
coinmill.com
0.200 0.00
0.500 0.00
1.000 0.00
2.000 0.00
5.000 0.25
10.000 0.25
20.000 0.50
50.000 1.25
100.000 2.75
200.000 5.25
500.000 13.25
1000.000 26.50
2000.000 53.25
5000.000 133.00
10,000.000 265.75
20,000.000 531.50
50,000.000 1328.75
KWD tỷ lệ
16 tháng Tám 2026
SYP KWD
coinmill.com
0.00 0.188
0.00 0.376
0.00 0.753
0.00 1.881
0.00 3.763
0.25 7.526
0.50 18.814
1.00 37.629
2.00 75.258
5.00 188.145
10.00 376.289
20.00 752.578
50.00 1881.445
100.00 3762.890
200.00 7525.781
500.00 18,814.452
1000.00 37,628.905
SYP tỷ lệ
17 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ