Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Bảng Syri được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bảng Syri trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Syria Pounds hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Bảng Syria là tiền tệ Syria (Syrian Arab Republic, SY, SYR). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Bảng Syria còn được gọi là Lira Syria, Livre, và Livres Syrien. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu SYP có thể được viết S, S, SP, và LS. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Bảng Syria được chia thành 100 piasters. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Bảng Syria cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SYP có 3 chữ số có nghĩa.


KWD SYP
coinmill.com
0.200 79.50
0.500 198.50
1.000 397.25
2.000 794.25
5.000 1985.75
10.000 3971.50
20.000 7943.00
50.000 19,857.75
100.000 39,715.25
200.000 79,430.50
500.000 198,576.25
1000.000 397,152.50
2000.000 794,305.25
5000.000 1,985,762.75
10,000.000 3,971,525.75
20,000.000 7,943,051.50
50,000.000 19,857,628.50
KWD tỷ lệ
30 tháng Chín 2026
SYP KWD
coinmill.com
100.00 0.252
200.00 0.504
500.00 1.259
1000.00 2.518
2000.00 5.036
5000.00 12.590
10,000.00 25.179
20,000.00 50.358
50,000.00 125.896
100,000.00 251.792
200,000.00 503.585
500,000.00 1258.962
1,000,000.00 2517.924
2,000,000.00 5035.848
5,000,000.00 12,589.620
10,000,000.00 25,179.240
20,000,000.00 50,358.481
SYP tỷ lệ
2 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ