![]() |
Chào mừng! Login
| ||
|
Chuyển đổi Dinar Kuwait và Bảng Syri được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.
Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bảng Syri trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Syria Pounds hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.
Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Bảng Syria là tiền tệ Syria (Syrian Arab Republic, SY, SYR). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Bảng Syria còn được gọi là Lira Syria, Livre, và Livres Syrien. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu SYP có thể được viết S, S, SP, và LS. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Bảng Syria được chia thành 100 piasters. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Bảng Syria cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SYP có 4 chữ số có nghĩa.
In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch. |
Để lại một đánh giá |
Tùy chọnBắt đầu từ Tiền tệ
|