Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Bảng Syri được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bảng Syri trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Syria Pounds hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Bảng Syria là tiền tệ Syria (Syrian Arab Republic, SY, SYR). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Bảng Syria còn được gọi là Lira Syria, Livre, và Livres Syrien. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu SYP có thể được viết S, S, SP, và LS. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Bảng Syria được chia thành 100 piasters. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Bảng Syria cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SYP có 4 chữ số có nghĩa.


KWD SYP
coinmill.com
0.200 1616.25
0.500 4040.50
1.000 8081.00
2.000 16,162.00
5.000 40,405.25
10.000 80,810.50
20.000 161,621.25
50.000 404,053.00
100.000 808,106.00
200.000 1,616,212.00
500.000 4,040,530.25
1000.000 8,081,060.25
2000.000 16,162,120.75
5000.000 40,405,301.75
10,000.000 80,810,603.50
20,000.000 161,621,207.00
50,000.000 404,053,017.75
KWD tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
SYP KWD
coinmill.com
2000.00 0.247
5000.00 0.619
10,000.00 1.237
20,000.00 2.475
50,000.00 6.187
100,000.00 12.375
200,000.00 24.749
500,000.00 61.873
1,000,000.00 123.746
2,000,000.00 247.492
5,000,000.00 618.731
10,000,000.00 1237.461
20,000,000.00 2474.923
50,000,000.00 6187.307
100,000,000.00 12,374.614
200,000,000.00 24,749.227
500,000,000.00 61,873.068
SYP tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ