Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 25 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lia Thổ Nhĩ Kỳ mới hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Lia Thổ Nhĩ Kỳ là tiền tệ Thổ Nhĩ Kỳ (TR, Tur), và Bắc Síp. Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Lia Thổ Nhĩ Kỳ còn được gọi là Yeni Turk Lirasi. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu TRY có thể được viết YTL. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Lia Thổ Nhĩ Kỳ được chia thành 100 new kurus. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Lia Thổ Nhĩ Kỳ cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TRY có 3 chữ số có nghĩa.


KWD TRY
coinmill.com
0.200 31.89
0.500 79.73
1.000 159.46
2.000 318.93
5.000 797.32
10.000 1594.63
20.000 3189.27
50.000 7973.17
100.000 15,946.33
200.000 31,892.67
500.000 79,731.67
1000.000 159,463.33
2000.000 318,926.67
5000.000 797,316.67
10,000.000 1,594,633.33
20,000.000 3,189,266.67
50,000.000 7,973,166.67
KWD tỷ lệ
23 tháng Chín 2026
TRY KWD
coinmill.com
50.00 0.314
100.00 0.627
200.00 1.254
500.00 3.136
1000.00 6.271
2000.00 12.542
5000.00 31.355
10,000.00 62.710
20,000.00 125.421
50,000.00 313.552
100,000.00 627.103
200,000.00 1254.207
500,000.00 3135.517
1,000,000.00 6271.034
2,000,000.00 12,542.068
5,000,000.00 31,355.170
10,000,000.00 62,710.341
TRY tỷ lệ
25 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ