Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 28 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lia Thổ Nhĩ Kỳ mới hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Lia Thổ Nhĩ Kỳ là tiền tệ Thổ Nhĩ Kỳ (TR, Tur), và Bắc Síp. Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Lia Thổ Nhĩ Kỳ còn được gọi là Yeni Turk Lirasi. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu TRY có thể được viết YTL. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Lia Thổ Nhĩ Kỳ được chia thành 100 new kurus. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Lia Thổ Nhĩ Kỳ cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TRY có 5 chữ số có nghĩa.


KWD TRY
coinmill.com
0.200 13.70
0.500 34.25
1.000 68.51
2.000 137.02
5.000 342.55
10.000 685.09
20.000 1370.18
50.000 3425.45
100.000 6850.91
200.000 13,701.81
500.000 34,254.54
1000.000 68,509.07
2000.000 137,018.14
5000.000 342,545.35
10,000.000 685,090.70
20,000.000 1,370,181.40
50,000.000 3,425,453.51
KWD tỷ lệ
25 tháng Ba 2026
TRY KWD
coinmill.com
20.00 0.292
50.00 0.730
100.00 1.460
200.00 2.919
500.00 7.298
1000.00 14.597
2000.00 29.193
5000.00 72.983
10,000.00 145.966
20,000.00 291.932
50,000.00 729.830
100,000.00 1459.661
200,000.00 2919.321
500,000.00 7298.304
1,000,000.00 14,596.607
2,000,000.00 29,193.215
5,000,000.00 72,983.037
TRY tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ