Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lia Thổ Nhĩ Kỳ mới hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Lia Thổ Nhĩ Kỳ là tiền tệ Thổ Nhĩ Kỳ (TR, Tur), và Bắc Síp. Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Lia Thổ Nhĩ Kỳ còn được gọi là Yeni Turk Lirasi. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu TRY có thể được viết YTL. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Lia Thổ Nhĩ Kỳ được chia thành 100 new kurus. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Lia Thổ Nhĩ Kỳ cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TRY có 5 chữ số có nghĩa.


KWD TRY
coinmill.com
0.200 13.57
0.500 33.92
1.000 67.84
2.000 135.69
5.000 339.22
10.000 678.45
20.000 1356.89
50.000 3392.23
100.000 6784.46
200.000 13,568.92
500.000 33,922.30
1000.000 67,844.59
2000.000 135,689.19
5000.000 339,222.97
10,000.000 678,445.94
20,000.000 1,356,891.87
50,000.000 3,392,229.68
KWD tỷ lệ
11 tháng Hai 2026
TRY KWD
coinmill.com
20.00 0.295
50.00 0.737
100.00 1.474
200.00 2.948
500.00 7.370
1000.00 14.740
2000.00 29.479
5000.00 73.698
10,000.00 147.396
20,000.00 294.791
50,000.00 736.978
100,000.00 1473.957
200,000.00 2947.914
500,000.00 7369.784
1,000,000.00 14,739.568
2,000,000.00 29,479.136
5,000,000.00 73,697.840
TRY tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ