Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 14 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 5 chữ số có nghĩa.


KWD TWD
coinmill.com
0.200 19
0.500 48
1.000 97
2.000 194
5.000 484
10.000 969
20.000 1937
50.000 4843
100.000 9687
200.000 19,373
500.000 48,434
1000.000 96,867
2000.000 193,735
5000.000 484,337
10,000.000 968,675
20,000.000 1,937,350
50,000.000 4,843,374
KWD tỷ lệ
11 tháng Hai 2026
TWD KWD
coinmill.com
20 0.206
50 0.516
100 1.032
200 2.065
500 5.162
1000 10.323
2000 20.647
5000 51.617
10,000 103.234
20,000 206.468
50,000 516.169
100,000 1032.338
200,000 2064.676
500,000 5161.691
1,000,000 10,323.382
2,000,000 20,646.764
5,000,000 51,616.910
TWD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ