Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 5 chữ số có nghĩa.


KWD TWD
coinmill.com
0.200 19
0.500 49
1.000 97
2.000 195
5.000 486
10.000 973
20.000 1945
50.000 4863
100.000 9726
200.000 19,452
500.000 48,629
1000.000 97,259
2000.000 194,517
5000.000 486,293
10,000.000 972,586
20,000.000 1,945,173
50,000.000 4,862,932
KWD tỷ lệ
17 tháng Năm 2026
TWD KWD
coinmill.com
20 0.206
50 0.514
100 1.028
200 2.056
500 5.141
1000 10.282
2000 20.564
5000 51.409
10,000 102.819
20,000 205.637
50,000 514.093
100,000 1028.186
200,000 2056.373
500,000 5140.932
1,000,000 10,281.863
2,000,000 20,563.726
5,000,000 51,409.316
TWD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ