Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 11 tháng Mười hai 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Mười hai 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 5 chữ số có nghĩa.


KWD TWD
coinmill.com
0.200 20
0.500 49
1.000 98
2.000 195
5.000 488
10.000 977
20.000 1954
50.000 4884
100.000 9768
200.000 19,536
500.000 48,841
1000.000 97,682
2000.000 195,363
5000.000 488,408
10,000.000 976,816
20,000.000 1,953,632
50,000.000 4,884,080
KWD tỷ lệ
10 tháng Mười hai 2025
TWD KWD
coinmill.com
20 0.205
50 0.512
100 1.024
200 2.047
500 5.119
1000 10.237
2000 20.475
5000 51.187
10,000 102.373
20,000 204.747
50,000 511.867
100,000 1023.734
200,000 2047.468
500,000 5118.671
1,000,000 10,237.342
2,000,000 20,474.683
5,000,000 51,186.708
TWD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ