Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Tanzania Shilling được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tanzania Shilling trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tanzania shilling hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Shilling Tanzania là tiền tệ Tanzania (Cộng hòa Tanzania, TZ, TZA). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu TZS có thể được viết TSh. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Shilling Tanzania được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Shilling Tanzania cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TZS có 4 chữ số có nghĩa.


KWD TZS
coinmill.com
0.200 1725.40
0.500 4313.45
1.000 8626.90
2.000 17,253.80
5.000 43,134.55
10.000 86,269.10
20.000 172,538.20
50.000 431,345.45
100.000 862,690.90
200.000 1,725,381.85
500.000 4,313,454.60
1000.000 8,626,909.20
2000.000 17,253,818.45
5000.000 43,134,546.10
10,000.000 86,269,092.20
20,000.000 172,538,184.45
50,000.000 431,345,461.10
KWD tỷ lệ
30 tháng Chín 2026
TZS KWD
coinmill.com
2000.00 0.232
5000.00 0.580
10,000.00 1.159
20,000.00 2.318
50,000.00 5.796
100,000.00 11.592
200,000.00 23.183
500,000.00 57.958
1,000,000.00 115.916
2,000,000.00 231.833
5,000,000.00 579.582
10,000,000.00 1159.164
20,000,000.00 2318.327
50,000,000.00 5795.818
100,000,000.00 11,591.637
200,000,000.00 23,183.274
500,000,000.00 57,958.185
TZS tỷ lệ
2 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ