Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Tanzania Shilling được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tanzania Shilling trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tanzania shilling hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Shilling Tanzania là tiền tệ Tanzania (Cộng hòa Tanzania, TZ, TZA). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu TZS có thể được viết TSh. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Shilling Tanzania được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Shilling Tanzania cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TZS có 3 chữ số có nghĩa.


KWD TZS
coinmill.com
0.200 1499.85
0.500 3749.60
1.000 7499.25
2.000 14,998.50
5.000 37,496.25
10.000 74,992.50
20.000 149,984.95
50.000 374,962.40
100.000 749,924.75
200.000 1,499,849.55
500.000 3,749,623.80
1000.000 7,499,247.65
2000.000 14,998,495.30
5000.000 37,496,238.25
10,000.000 74,992,476.50
20,000.000 149,984,953.00
50,000.000 374,962,382.45
KWD tỷ lệ
1 tháng Bảy 2026
TZS KWD
coinmill.com
2000.00 0.267
5000.00 0.667
10,000.00 1.333
20,000.00 2.667
50,000.00 6.667
100,000.00 13.335
200,000.00 26.669
500,000.00 66.673
1,000,000.00 133.347
2,000,000.00 266.693
5,000,000.00 666.734
10,000,000.00 1333.467
20,000,000.00 2666.934
50,000,000.00 6667.335
100,000,000.00 13,334.671
200,000,000.00 26,669.342
500,000,000.00 66,673.355
TZS tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ