Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Ucraina Hryvnia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ucraina Hryvnia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ucraina Hryvnia hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Hryvnia Ucraina là tiền tệ Ukraine (UA, UKR). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Hryvnia Ucraina được chia thành 100 kopiykas. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Hryvnia Ucraina cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UAH có 5 chữ số có nghĩa.


KWD UAH
coinmill.com
0.200 23.77
0.500 59.43
1.000 118.86
2.000 237.73
5.000 594.32
10.000 1188.64
20.000 2377.27
50.000 5943.18
100.000 11,886.36
200.000 23,772.72
500.000 59,431.80
1000.000 118,863.60
2000.000 237,727.21
5000.000 594,318.01
10,000.000 1,188,636.03
20,000.000 2,377,272.06
50,000.000 5,943,180.15
KWD tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
UAH KWD
coinmill.com
20.00 0.168
50.00 0.421
100.00 0.841
200.00 1.683
500.00 4.207
1000.00 8.413
2000.00 16.826
5000.00 42.065
10,000.00 84.130
20,000.00 168.260
50,000.00 420.650
100,000.00 841.300
200,000.00 1682.601
500,000.00 4206.502
1,000,000.00 8413.004
2,000,000.00 16,826.009
5,000,000.00 42,065.021
UAH tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ