Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Ucraina Hryvnia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ucraina Hryvnia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ucraina Hryvnia hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Hryvnia Ucraina là tiền tệ Ukraine (UA, UKR). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Hryvnia Ucraina được chia thành 100 kopiykas. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Hryvnia Ucraina cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UAH có 5 chữ số có nghĩa.


KWD UAH
coinmill.com
0.200 23.26
0.500 58.14
1.000 116.29
2.000 232.58
5.000 581.45
10.000 1162.90
20.000 2325.79
50.000 5814.48
100.000 11,628.97
200.000 23,257.93
500.000 58,144.83
1000.000 116,289.67
2000.000 232,579.33
5000.000 581,448.33
10,000.000 1,162,896.66
20,000.000 2,325,793.32
50,000.000 5,814,483.30
KWD tỷ lệ
5 tháng Năm 2026
UAH KWD
coinmill.com
20.00 0.172
50.00 0.430
100.00 0.860
200.00 1.720
500.00 4.300
1000.00 8.599
2000.00 17.198
5000.00 42.996
10,000.00 85.992
20,000.00 171.984
50,000.00 429.961
100,000.00 859.922
200,000.00 1719.843
500,000.00 4299.608
1,000,000.00 8599.216
2,000,000.00 17,198.433
5,000,000.00 42,996.082
UAH tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ