Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Ucraina Hryvnia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ucraina Hryvnia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ucraina Hryvnia hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Hryvnia Ucraina là tiền tệ Ukraine (UA, UKR). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Hryvnia Ucraina được chia thành 100 kopiykas. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Hryvnia Ucraina cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UAH có 4 chữ số có nghĩa.


KWD UAH
coinmill.com
0.200 29.17
0.500 72.92
1.000 145.85
2.000 291.70
5.000 729.24
10.000 1458.48
20.000 2916.97
50.000 7292.42
100.000 14,584.84
200.000 29,169.67
500.000 72,924.18
1000.000 145,848.36
2000.000 291,696.71
5000.000 729,241.78
10,000.000 1,458,483.56
20,000.000 2,916,967.11
50,000.000 7,292,417.78
KWD tỷ lệ
30 tháng Chín 2026
UAH KWD
coinmill.com
50.00 0.343
100.00 0.686
200.00 1.371
500.00 3.428
1000.00 6.856
2000.00 13.713
5000.00 34.282
10,000.00 68.564
20,000.00 137.129
50,000.00 342.822
100,000.00 685.644
200,000.00 1371.287
500,000.00 3428.218
1,000,000.00 6856.437
2,000,000.00 13,712.873
5,000,000.00 34,282.183
10,000,000.00 68,564.366
UAH tỷ lệ
2 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ