Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Ucraina Hryvnia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ucraina Hryvnia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ucraina Hryvnia hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Hryvnia Ucraina là tiền tệ Ukraine (UA, UKR). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Hryvnia Ucraina được chia thành 100 kopiykas. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Hryvnia Ucraina cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UAH có 5 chữ số có nghĩa.


KWD UAH
coinmill.com
0.200 0.01
0.500 0.04
1.000 0.07
2.000 0.15
5.000 0.36
10.000 0.73
20.000 1.46
50.000 3.64
100.000 7.28
200.000 14.56
500.000 36.40
1000.000 72.81
2000.000 145.62
5000.000 364.05
10,000.000 728.10
20,000.000 1456.19
50,000.000 3640.48
KWD tỷ lệ
4 tháng Tám 2026
UAH KWD
coinmill.com
0.02 0.275
0.05 0.687
0.10 1.373
0.20 2.747
0.50 6.867
1.00 13.734
2.00 27.469
5.00 68.672
10.00 137.344
20.00 274.689
50.00 686.722
100.00 1373.444
200.00 2746.887
500.00 6867.218
1000.00 13,734.435
2000.00 27,468.870
5000.00 68,672.176
UAH tỷ lệ
4 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ