Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Uzbekistan Som được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 13 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Uzbekistan Som trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Uzbekistan Soms hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Som Uzbekistan là tiền tệ Uzbekistan (UZ, UZB). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Som Uzbekistan còn được gọi là số tiền, các Soum, và các Soom. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Som Uzbekistan được chia thành 100 tiyin (tien or tyn). Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Som Uzbekistan cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UZS có 5 chữ số có nghĩa.


KWD UZS
coinmill.com
0.200 0.00
0.500 0.00
1.000 0.00
2.000 0.00
5.000 0.00
10.000 0.00
20.000 0.01
50.000 0.01
100.000 0.03
200.000 0.05
500.000 0.14
1000.000 0.27
2000.000 0.55
5000.000 1.37
10,000.000 2.74
20,000.000 5.48
50,000.000 13.69
KWD tỷ lệ
12 tháng Tám 2026
UZS KWD
coinmill.com
0.00 0.183
0.00 0.365
0.00 0.730
0.00 1.826
0.00 3.652
0.00 7.304
0.01 18.260
0.01 36.520
0.02 73.040
0.05 182.599
0.10 365.199
0.20 730.398
0.50 1825.995
1.00 3651.990
2.00 7303.980
5.00 18,259.950
10.00 36,519.900
UZS tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ