Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Uzbekistan Som được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 14 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Uzbekistan Som trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Uzbekistan Soms hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Som Uzbekistan là tiền tệ Uzbekistan (UZ, UZB). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Som Uzbekistan còn được gọi là số tiền, các Soum, và các Soom. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Som Uzbekistan được chia thành 100 tiyin (tien or tyn). Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Som Uzbekistan cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UZS có 5 chữ số có nghĩa.


KWD UZS
coinmill.com
0.200 7219.64
0.500 18,049.09
1.000 36,098.19
2.000 72,196.37
5.000 180,490.93
10.000 360,981.87
20.000 721,963.73
50.000 1,804,909.33
100.000 3,609,818.65
200.000 7,219,637.30
500.000 18,049,093.25
1000.000 36,098,186.51
2000.000 72,196,373.02
5000.000 180,490,932.54
10,000.000 360,981,865.09
20,000.000 721,963,730.18
50,000.000 1,804,909,325.44
KWD tỷ lệ
13 tháng Năm 2026
UZS KWD
coinmill.com
10,000.00 0.277
20,000.00 0.554
50,000.00 1.385
100,000.00 2.770
200,000.00 5.540
500,000.00 13.851
1,000,000.00 27.702
2,000,000.00 55.404
5,000,000.00 138.511
10,000,000.00 277.022
20,000,000.00 554.044
50,000,000.00 1385.111
100,000,000.00 2770.222
200,000,000.00 5540.445
500,000,000.00 13,851.111
1,000,000,000.00 27,702.223
2,000,000,000.00 55,404.445
UZS tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ