Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và VeChain được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho VeChain trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào VeChains hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). The VeChain là tiền tệ không có nước. Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu VEN có thể được viết VEN. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the VeChain cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tám 2018 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VEN có 12 chữ số có nghĩa.


KWD VEN
coinmill.com
0.200 0.4090
0.500 1.0226
1.000 2.0452
2.000 4.0903
5.000 10.2258
10.000 20.4516
20.000 40.9033
50.000 102.2582
100.000 204.5165
200.000 409.0330
500.000 1022.5824
1000.000 2045.1649
2000.000 4090.3298
5000.000 10,225.8245
10,000.000 20,451.6489
20,000.000 40,903.2978
50,000.000 102,258.2446
KWD tỷ lệ
29 tháng Bảy 2026
VEN KWD
coinmill.com
0.5000 0.244
1.0000 0.489
2.0000 0.978
5.0000 2.445
10.0000 4.890
20.0000 9.779
50.0000 24.448
100.0000 48.896
200.0000 97.792
500.0000 244.479
1000.0000 488.958
2000.0000 977.916
5000.0000 2444.791
10,000.0000 4889.581
20,000.0000 9779.163
50,000.0000 24,447.906
100,000.0000 48,895.813
VEN tỷ lệ
2 tháng Tám 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ