Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và VeChain được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho VeChain trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào VeChains hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). The VeChain là tiền tệ không có nước. Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu VEN có thể được viết VEN. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the VeChain cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tám 2018 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VEN có 12 chữ số có nghĩa.


KWD VEN
coinmill.com
0.200 0.4069
0.500 1.0173
1.000 2.0346
2.000 4.0693
5.000 10.1732
10.000 20.3464
20.000 40.6928
50.000 101.7320
100.000 203.4641
200.000 406.9282
500.000 1017.3204
1000.000 2034.6408
2000.000 4069.2816
5000.000 10,173.2041
10,000.000 20,346.4081
20,000.000 40,692.8163
50,000.000 101,732.0407
KWD tỷ lệ
29 tháng Tư 2026
VEN KWD
coinmill.com
0.5000 0.246
1.0000 0.491
2.0000 0.983
5.0000 2.457
10.0000 4.915
20.0000 9.830
50.0000 24.574
100.0000 49.149
200.0000 98.297
500.0000 245.744
1000.0000 491.487
2000.0000 982.974
5000.0000 2457.436
10,000.0000 4914.872
20,000.0000 9829.745
50,000.0000 24,574.362
100,000.0000 49,148.724
VEN tỷ lệ
2 tháng Tám 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ