Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và VeChain được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho VeChain trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào VeChains hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). The VeChain là tiền tệ không có nước. Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu VEN có thể được viết VEN. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Ba 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the VeChain cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tám 2018 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VEN có 12 chữ số có nghĩa.


KWD VEN
coinmill.com
0.200 0.4188
0.500 1.0469
1.000 2.0938
2.000 4.1876
5.000 10.4691
10.000 20.9381
20.000 41.8762
50.000 104.6906
100.000 209.3812
200.000 418.7624
500.000 1046.9060
1000.000 2093.8120
2000.000 4187.6240
5000.000 10,469.0600
10,000.000 20,938.1199
20,000.000 41,876.2399
50,000.000 104,690.5996
KWD tỷ lệ
26 tháng Ba 2025
VEN KWD
coinmill.com
0.5000 0.239
1.0000 0.478
2.0000 0.955
5.0000 2.388
10.0000 4.776
20.0000 9.552
50.0000 23.880
100.0000 47.760
200.0000 95.520
500.0000 238.799
1000.0000 477.598
2000.0000 955.196
5000.0000 2387.989
10,000.0000 4775.978
20,000.0000 9551.956
50,000.0000 23,879.890
100,000.0000 47,759.780
VEN tỷ lệ
2 tháng Tám 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ