Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và VeChain được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 16 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho VeChain trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào VeChains hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). The VeChain là tiền tệ không có nước. Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu VEN có thể được viết VEN. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the VeChain cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tám 2018 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VEN có 12 chữ số có nghĩa.


KWD VEN
coinmill.com
0.200 0.4106
0.500 1.0265
1.000 2.0530
2.000 4.1060
5.000 10.2650
10.000 20.5301
20.000 41.0602
50.000 102.6504
100.000 205.3009
200.000 410.6017
500.000 1026.5044
1000.000 2053.0087
2000.000 4106.0174
5000.000 10,265.0436
10,000.000 20,530.0871
20,000.000 41,060.1742
50,000.000 102,650.4356
KWD tỷ lệ
15 tháng Ba 2026
VEN KWD
coinmill.com
0.5000 0.244
1.0000 0.487
2.0000 0.974
5.0000 2.435
10.0000 4.871
20.0000 9.742
50.0000 24.354
100.0000 48.709
200.0000 97.418
500.0000 243.545
1000.0000 487.090
2000.0000 974.180
5000.0000 2435.450
10,000.0000 4870.900
20,000.0000 9741.800
50,000.0000 24,354.500
100,000.0000 48,708.999
VEN tỷ lệ
2 tháng Tám 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ