Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và VeChain được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho VeChain trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào VeChains hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). The VeChain là tiền tệ không có nước. Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu VEN có thể được viết VEN. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the VeChain cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tám 2018 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VEN có 12 chữ số có nghĩa.


KWD VEN
coinmill.com
0.200 0.4080
0.500 1.0201
1.000 2.0402
2.000 4.0804
5.000 10.2009
10.000 20.4018
20.000 40.8036
50.000 102.0091
100.000 204.0181
200.000 408.0362
500.000 1020.0906
1000.000 2040.1812
2000.000 4080.3623
5000.000 10,200.9058
10,000.000 20,401.8115
20,000.000 40,803.6231
50,000.000 102,009.0577
KWD tỷ lệ
14 tháng Sáu 2026
VEN KWD
coinmill.com
0.5000 0.245
1.0000 0.490
2.0000 0.980
5.0000 2.451
10.0000 4.902
20.0000 9.803
50.0000 24.508
100.0000 49.015
200.0000 98.031
500.0000 245.076
1000.0000 490.153
2000.0000 980.305
5000.0000 2450.763
10,000.0000 4901.526
20,000.0000 9803.051
50,000.0000 24,507.628
100,000.0000 49,015.255
VEN tỷ lệ
2 tháng Tám 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ