Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Ounce bạc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce bạc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce bạc hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu XAG có thể được viết Ag Oz. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce bạc cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAG có 5 chữ số có nghĩa.


KWD XAG
coinmill.com
0.200 37.638
0.500 94.096
1.000 188.192
2.000 376.383
5.000 940.958
10.000 1881.916
20.000 3763.833
50.000 9409.582
100.000 18,819.163
200.000 37,638.326
500.000 94,095.816
1000.000 188,191.632
2000.000 376,383.264
5000.000 940,958.159
10,000.000 1,881,916.319
20,000.000 3,763,832.637
50,000.000 9,409,581.593
KWD tỷ lệ
29 tháng Bảy 2026
XAG KWD
coinmill.com
50.000 0.266
100.000 0.531
200.000 1.063
500.000 2.657
1000.000 5.314
2000.000 10.627
5000.000 26.569
10,000.000 53.137
20,000.000 106.275
50,000.000 265.687
100,000.000 531.373
200,000.000 1062.747
500,000.000 2656.866
1,000,000.000 5313.733
2,000,000.000 10,627.465
5,000,000.000 26,568.663
10,000,000.000 53,137.326
XAG tỷ lệ
1 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ