Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Ounce bạc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce bạc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce bạc hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu XAG có thể được viết Ag Oz. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce bạc cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAG có 5 chữ số có nghĩa.


KWD XAG
coinmill.com
0.200 39.372
0.500 98.431
1.000 196.862
2.000 393.725
5.000 984.312
10.000 1968.623
20.000 3937.246
50.000 9843.115
100.000 19,686.231
200.000 39,372.462
500.000 98,431.155
1000.000 196,862.310
2000.000 393,724.620
5000.000 984,311.550
10,000.000 1,968,623.099
20,000.000 3,937,246.198
50,000.000 9,843,115.495
KWD tỷ lệ
30 tháng Chín 2026
XAG KWD
coinmill.com
50.000 0.254
100.000 0.508
200.000 1.016
500.000 2.540
1000.000 5.080
2000.000 10.159
5000.000 25.398
10,000.000 50.797
20,000.000 101.594
50,000.000 253.985
100,000.000 507.969
200,000.000 1015.939
500,000.000 2539.846
1,000,000.000 5079.693
2,000,000.000 10,159.385
5,000,000.000 25,398.463
10,000,000.000 50,796.925
XAG tỷ lệ
2 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ