Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Ounce bạc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce bạc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce bạc hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu XAG có thể được viết Ag Oz. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce bạc cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Mười hai 2023 từ Kitco. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAG có 5 chữ số có nghĩa.


KWD XAG
coinmill.com
0.200 0.028
0.500 0.069
1.000 0.138
2.000 0.275
5.000 0.688
10.000 1.375
20.000 2.750
50.000 6.876
100.000 13.751
200.000 27.502
500.000 68.755
1000.000 137.511
2000.000 275.022
5000.000 687.554
10,000.000 1375.109
20,000.000 2750.217
50,000.000 6875.543
KWD tỷ lệ
29 tháng Tư 2026
XAG KWD
coinmill.com
0.050 0.364
0.100 0.727
0.200 1.454
0.500 3.636
1.000 7.272
2.000 14.544
5.000 36.361
10.000 72.722
20.000 145.443
50.000 363.608
100.000 727.215
200.000 1454.431
500.000 3636.077
1000.000 7272.153
2000.000 14,544.307
5000.000 36,360.767
10,000.000 72,721.534
XAG tỷ lệ
9 tháng Mười hai 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ