Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Ounce vàng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce vàng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce vàng hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu XAU có thể được viết Au Oz. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce vàng cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Mười hai 2023 từ Kitco. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAU có 5 chữ số có nghĩa.


KWD XAU
coinmill.com
0.200 0.000
0.500 0.001
1.000 0.002
2.000 0.003
5.000 0.008
10.000 0.016
20.000 0.032
50.000 0.079
100.000 0.158
200.000 0.317
500.000 0.792
1000.000 1.585
2000.000 3.170
5000.000 7.925
10,000.000 15.849
20,000.000 31.699
50,000.000 79.247
KWD tỷ lệ
29 tháng Bảy 2026
XAU KWD
coinmill.com
0.001 0.315
0.001 0.631
0.002 1.262
0.005 3.155
0.010 6.309
0.020 12.619
0.050 31.547
0.100 63.094
0.200 126.188
0.500 315.470
1.000 630.940
2.000 1261.881
5.000 3154.702
10.000 6309.403
20.000 12,618.806
50.000 31,547.016
100.000 63,094.032
XAU tỷ lệ
9 tháng Mười hai 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ