Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Ounce vàng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce vàng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce vàng hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu XAU có thể được viết Au Oz. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce vàng cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Mười hai 2023 từ Kitco. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAU có 5 chữ số có nghĩa.


KWD XAU
coinmill.com
0.200 0.000
0.500 0.001
1.000 0.002
2.000 0.003
5.000 0.008
10.000 0.016
20.000 0.032
50.000 0.079
100.000 0.158
200.000 0.316
500.000 0.791
1000.000 1.581
2000.000 3.162
5000.000 7.905
10,000.000 15.811
20,000.000 31.621
50,000.000 79.054
KWD tỷ lệ
14 tháng Sáu 2026
XAU KWD
coinmill.com
0.001 0.316
0.001 0.632
0.002 1.265
0.005 3.162
0.010 6.325
0.020 12.650
0.050 31.624
0.100 63.248
0.200 126.496
0.500 316.241
1.000 632.482
2.000 1264.963
5.000 3162.408
10.000 6324.816
20.000 12,649.631
50.000 31,624.079
100.000 63,248.157
XAU tỷ lệ
9 tháng Mười hai 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ