Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Ounce vàng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 14 tháng Mười hai 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce vàng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce vàng hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu XAU có thể được viết Au Oz. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Mười hai 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce vàng cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Mười hai 2023 từ Kitco. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAU có 5 chữ số có nghĩa.


KWD XAU
coinmill.com
0.200 0.000
0.500 0.001
1.000 0.002
2.000 0.003
5.000 0.008
10.000 0.016
20.000 0.032
50.000 0.079
100.000 0.159
200.000 0.318
500.000 0.795
1000.000 1.589
2000.000 3.179
5000.000 7.946
10,000.000 15.893
20,000.000 31.785
50,000.000 79.463
KWD tỷ lệ
10 tháng Mười hai 2025
XAU KWD
coinmill.com
0.001 0.315
0.001 0.629
0.002 1.258
0.005 3.146
0.010 6.292
0.020 12.584
0.050 31.461
0.100 62.922
0.200 125.845
0.500 314.611
1.000 629.223
2.000 1258.445
5.000 3146.113
10.000 6292.226
20.000 12,584.452
50.000 31,461.129
100.000 62,922.259
XAU tỷ lệ
9 tháng Mười hai 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ