Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Ounce vàng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce vàng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce vàng hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu XAU có thể được viết Au Oz. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce vàng cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAU có 5 chữ số có nghĩa.


KWD XAU
coinmill.com
0.200 2699.465
0.500 6748.661
1.000 13,497.323
2.000 26,994.646
5.000 67,486.614
10.000 134,973.229
20.000 269,946.458
50.000 674,866.144
100.000 1,349,732.289
200.000 2,699,464.578
500.000 6,748,661.444
1000.000 13,497,322.888
2000.000 26,994,645.776
5000.000 67,486,614.439
10,000.000 134,973,228.879
20,000.000 269,946,457.758
50,000.000 674,866,144.395
KWD tỷ lệ
30 tháng Chín 2026
XAU KWD
coinmill.com
5000.000 0.370
10,000.000 0.741
20,000.000 1.482
50,000.000 3.704
100,000.000 7.409
200,000.000 14.818
500,000.000 37.044
1,000,000.000 74.089
2,000,000.000 148.178
5,000,000.000 370.444
10,000,000.000 740.888
20,000,000.000 1481.775
50,000,000.000 3704.438
100,000,000.000 7408.877
200,000,000.000 14,817.753
500,000,000.000 37,044.383
1,000,000,000.000 74,088.766
XAU tỷ lệ
2 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ