Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và East Caribê Dollar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho East Caribê Dollar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đông Caribê đô la hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Đông Caribê Dollar là tiền tệ Antigua và Barbuda (AG, ATG), Dominica (DM, DMA), Grenada (GD, GRD), Saint Kitts và Nevis (KN, KNA), Saint Lucia (LC, LCA), và Saint Vincent và Grenadines (VC, VCT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu XCD có thể được viết EC$. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Đông Caribê Dollar được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đông Caribê Dollar cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XCD có 2 chữ số có nghĩa.


KWD XCD
coinmill.com
0.200 1.76
0.500 4.40
1.000 8.80
2.000 17.59
5.000 43.98
10.000 87.96
20.000 175.92
50.000 439.80
100.000 879.59
200.000 1759.19
500.000 4397.96
1000.000 8795.93
2000.000 17,591.85
5000.000 43,979.63
10,000.000 87,959.26
20,000.000 175,918.52
50,000.000 439,796.30
KWD tỷ lệ
11 tháng Hai 2026
XCD KWD
coinmill.com
2.00 0.227
5.00 0.568
10.00 1.137
20.00 2.274
50.00 5.684
100.00 11.369
200.00 22.738
500.00 56.844
1000.00 113.689
2000.00 227.378
5000.00 568.445
10,000.00 1136.890
20,000.00 2273.780
50,000.00 5684.450
100,000.00 11,368.900
200,000.00 22,737.799
500,000.00 56,844.499
XCD tỷ lệ
3 tháng Năm 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ