Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Ounce đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 14 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce đồng hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu XCP có thể được viết Cu Oz. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce đồng cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XCP có 5 chữ số có nghĩa.


KWD XCP
coinmill.com
0.200 4.18
0.500 10.44
1.000 20.89
2.000 41.77
5.000 104.43
10.000 208.86
20.000 417.71
50.000 1044.29
100.000 2088.57
200.000 4177.14
500.000 10,442.85
1000.000 20,885.71
2000.000 41,771.42
5000.000 104,428.55
10,000.000 208,857.09
20,000.000 417,714.19
50,000.000 1,044,285.46
KWD tỷ lệ
13 tháng Chín 2026
XCP KWD
coinmill.com
5.00 0.239
10.00 0.479
20.00 0.958
50.00 2.394
100.00 4.788
200.00 9.576
500.00 23.940
1000.00 47.880
2000.00 95.759
5000.00 239.398
10,000.00 478.796
20,000.00 957.593
50,000.00 2393.981
100,000.00 4787.963
200,000.00 9575.926
500,000.00 23,939.814
1,000,000.00 47,879.628
XCP tỷ lệ
14 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ