Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và NEM được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 Tháng Một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho NEM trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào NEMs hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). The NEM là tiền tệ không có nước. Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu XEM có thể được viết XEM. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 21 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the NEM cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEM có 15 chữ số có nghĩa.


KWD XEM
coinmill.com
0.200 17.232
0.500 43.080
1.000 86.159
2.000 172.318
5.000 430.796
10.000 861.592
20.000 1723.185
50.000 4307.962
100.000 8615.923
200.000 17,231.847
500.000 43,079.617
1000.000 86,159.233
2000.000 172,318.466
5000.000 430,796.165
10,000.000 861,592.331
20,000.000 1,723,184.662
50,000.000 4,307,961.654
KWD tỷ lệ
21 Tháng Một 2026
XEM KWD
coinmill.com
20.000 0.232
50.000 0.580
100.000 1.161
200.000 2.321
500.000 5.803
1000.000 11.606
2000.000 23.213
5000.000 58.032
10,000.000 116.064
20,000.000 232.128
50,000.000 580.321
100,000.000 1160.642
200,000.000 2321.283
500,000.000 5803.209
1,000,000.000 11,606.417
2,000,000.000 23,212.834
5,000,000.000 58,032.086
XEM tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ