Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và NEM được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 28 tháng Mười một 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho NEM trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào NEMs hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). The NEM là tiền tệ không có nước. Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu XEM có thể được viết XEM. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Mười một 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the NEM cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEM có 15 chữ số có nghĩa.


KWD XEM
coinmill.com
0.200 17.312
0.500 43.281
1.000 86.562
2.000 173.123
5.000 432.808
10.000 865.616
20.000 1731.231
50.000 4328.078
100.000 8656.155
200.000 17,312.310
500.000 43,280.775
1000.000 86,561.550
2000.000 173,123.101
5000.000 432,807.752
10,000.000 865,615.504
20,000.000 1,731,231.007
50,000.000 4,328,077.518
KWD tỷ lệ
25 tháng Mười một 2025
XEM KWD
coinmill.com
20.000 0.231
50.000 0.578
100.000 1.155
200.000 2.310
500.000 5.776
1000.000 11.552
2000.000 23.105
5000.000 57.762
10,000.000 115.525
20,000.000 231.049
50,000.000 577.624
100,000.000 1155.247
200,000.000 2310.495
500,000.000 5776.237
1,000,000.000 11,552.473
2,000,000.000 23,104.947
5,000,000.000 57,762.367
XEM tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ