Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và NEM được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 11 tháng Mười hai 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho NEM trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào NEMs hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). The NEM là tiền tệ không có nước. Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu XEM có thể được viết XEM. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Mười hai 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the NEM cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEM có 15 chữ số có nghĩa.


KWD XEM
coinmill.com
0.200 17.236
0.500 43.090
1.000 86.180
2.000 172.360
5.000 430.901
10.000 861.801
20.000 1723.602
50.000 4309.005
100.000 8618.010
200.000 17,236.021
500.000 43,090.052
1000.000 86,180.105
2000.000 172,360.209
5000.000 430,900.523
10,000.000 861,801.046
20,000.000 1,723,602.093
50,000.000 4,309,005.232
KWD tỷ lệ
10 tháng Mười hai 2025
XEM KWD
coinmill.com
20.000 0.232
50.000 0.580
100.000 1.160
200.000 2.321
500.000 5.802
1000.000 11.604
2000.000 23.207
5000.000 58.018
10,000.000 116.036
20,000.000 232.072
50,000.000 580.180
100,000.000 1160.361
200,000.000 2320.721
500,000.000 5801.803
1,000,000.000 11,603.606
2,000,000.000 23,207.212
5,000,000.000 58,018.031
XEM tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ