Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và NEM được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho NEM trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào NEMs hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). The NEM là tiền tệ không có nước. Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu XEM có thể được viết XEM. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the NEM cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEM có 15 chữ số có nghĩa.


KWD XEM
coinmill.com
0.200 17.236
0.500 43.090
1.000 86.179
2.000 172.358
5.000 430.895
10.000 861.790
20.000 1723.581
50.000 4308.951
100.000 8617.903
200.000 17,235.805
500.000 43,089.513
1000.000 86,179.025
2000.000 172,358.050
5000.000 430,895.125
10,000.000 861,790.251
20,000.000 1,723,580.501
50,000.000 4,308,951.254
KWD tỷ lệ
30 tháng Chín 2026
XEM KWD
coinmill.com
20.000 0.232
50.000 0.580
100.000 1.160
200.000 2.321
500.000 5.802
1000.000 11.604
2000.000 23.208
5000.000 58.019
10,000.000 116.038
20,000.000 232.075
50,000.000 580.188
100,000.000 1160.375
200,000.000 2320.750
500,000.000 5801.876
1,000,000.000 11,603.752
2,000,000.000 23,207.503
5,000,000.000 58,018.758
XEM tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ