Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và NEM được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 27 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho NEM trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào NEMs hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). The NEM là tiền tệ không có nước. Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu XEM có thể được viết XEM. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the NEM cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEM có 15 chữ số có nghĩa.


KWD XEM
coinmill.com
0.200 17.154
0.500 42.884
1.000 85.768
2.000 171.537
5.000 428.842
10.000 857.684
20.000 1715.369
50.000 4288.422
100.000 8576.843
200.000 17,153.686
500.000 42,884.216
1000.000 85,768.431
2000.000 171,536.862
5000.000 428,842.156
10,000.000 857,684.311
20,000.000 1,715,368.623
50,000.000 4,288,421.557
KWD tỷ lệ
27 tháng Tư 2026
XEM KWD
coinmill.com
20.000 0.233
50.000 0.583
100.000 1.166
200.000 2.332
500.000 5.830
1000.000 11.659
2000.000 23.319
5000.000 58.297
10,000.000 116.593
20,000.000 233.186
50,000.000 582.965
100,000.000 1165.930
200,000.000 2331.860
500,000.000 5829.651
1,000,000.000 11,659.302
2,000,000.000 23,318.603
5,000,000.000 58,296.508
XEM tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ