Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và NEM được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho NEM trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào NEMs hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). The NEM là tiền tệ không có nước. Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu XEM có thể được viết XEM. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the NEM cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEM có 15 chữ số có nghĩa.


KWD XEM
coinmill.com
0.200 17.238
0.500 43.095
1.000 86.189
2.000 172.378
5.000 430.946
10.000 861.891
20.000 1723.782
50.000 4309.455
100.000 8618.910
200.000 17,237.820
500.000 43,094.550
1000.000 86,189.101
2000.000 172,378.202
5000.000 430,945.505
10,000.000 861,891.010
20,000.000 1,723,782.020
50,000.000 4,309,455.050
KWD tỷ lệ
26 tháng Bảy 2026
XEM KWD
coinmill.com
20.000 0.232
50.000 0.580
100.000 1.160
200.000 2.320
500.000 5.801
1000.000 11.602
2000.000 23.205
5000.000 58.012
10,000.000 116.024
20,000.000 232.048
50,000.000 580.120
100,000.000 1160.240
200,000.000 2320.479
500,000.000 5801.198
1,000,000.000 11,602.395
2,000,000.000 23,204.790
5,000,000.000 58,011.975
XEM tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ