Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và NEM được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 11 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho NEM trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào NEMs hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). The NEM là tiền tệ không có nước. Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu XEM có thể được viết XEM. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the NEM cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEM có 15 chữ số có nghĩa.


KWD XEM
coinmill.com
0.200 17.184
0.500 42.959
1.000 85.918
2.000 171.837
5.000 429.592
10.000 859.185
20.000 1718.370
50.000 4295.925
100.000 8591.849
200.000 17,183.698
500.000 42,959.245
1000.000 85,918.490
2000.000 171,836.981
5000.000 429,592.452
10,000.000 859,184.904
20,000.000 1,718,369.809
50,000.000 4,295,924.522
KWD tỷ lệ
10 tháng Sáu 2026
XEM KWD
coinmill.com
20.000 0.233
50.000 0.582
100.000 1.164
200.000 2.328
500.000 5.819
1000.000 11.639
2000.000 23.278
5000.000 58.195
10,000.000 116.389
20,000.000 232.779
50,000.000 581.947
100,000.000 1163.894
200,000.000 2327.788
500,000.000 5819.469
1,000,000.000 11,638.938
2,000,000.000 23,277.876
5,000,000.000 58,194.691
XEM tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ