Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Tây Phi CFA được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 14 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tây Phi CFA trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tây Phi CFAs hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Tây Phi CFA là tiền tệ Benin (BJ, BEN), Burkina Faso (BF, BFA), Bờ Biển Ngà (Cote D'Ivoire, CI, CIV), Guinea-Bissau (GW, GNB), Mali (ML, MLI), Niger (NE, NER), Senegal (SN, SEN), và Togo (TG, TGO). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Tây Phi CFA còn được gọi là Cộng đồng tìm Financiere Africaine BCEAO Franc. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu XOF có thể được viết CFAF. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tây Phi CFA được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tây Phi CFA cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XOF có 6 chữ số có nghĩa.


KWD XOF
coinmill.com
0.200 362
0.500 905
1.000 1810
2.000 3620
5.000 9050
10.000 18,101
20.000 36,202
50.000 90,505
100.000 181,010
200.000 362,019
500.000 905,048
1000.000 1,810,096
2000.000 3,620,192
5000.000 9,050,479
10,000.000 18,100,958
20,000.000 36,201,916
50,000.000 90,504,790
KWD tỷ lệ
11 tháng Hai 2026
XOF KWD
coinmill.com
500 0.276
1000 0.552
2000 1.105
5000 2.762
10,000 5.525
20,000 11.049
50,000 27.623
100,000 55.246
200,000 110.491
500,000 276.228
1,000,000 552.457
2,000,000 1104.914
5,000,000 2762.285
10,000,000 5524.569
20,000,000 11,049.139
50,000,000 27,622.847
100,000,000 55,245.695
XOF tỷ lệ
12 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ