Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Ounce Palladium được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce Palladium trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce Palladium hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu XPD có thể được viết Pd Oz. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce Palladium cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Mười hai 2023 từ Kitco. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XPD có 5 chữ số có nghĩa.


KWD XPD
coinmill.com
0.200 0.001
0.500 0.002
1.000 0.003
2.000 0.007
5.000 0.017
10.000 0.034
20.000 0.068
50.000 0.170
100.000 0.339
200.000 0.679
500.000 1.697
1000.000 3.395
2000.000 6.790
5000.000 16.974
10,000.000 33.948
20,000.000 67.895
50,000.000 169.738
KWD tỷ lệ
11 tháng Hai 2026
XPD KWD
coinmill.com
0.001 0.295
0.002 0.589
0.005 1.473
0.010 2.946
0.020 5.891
0.050 14.729
0.100 29.457
0.200 58.914
0.500 147.286
1.000 294.572
2.000 589.145
5.000 1472.862
10.000 2945.724
20.000 5891.448
50.000 14,728.620
100.000 29,457.240
200.000 58,914.481
XPD tỷ lệ
9 tháng Mười hai 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ