Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Ounce Platinum được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce Platinum trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce Platinum hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu XPT có thể được viết Pt Oz. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce Platinum cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Mười hai 2023 từ Kitco. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XPT có 5 chữ số có nghĩa.


KWD XPT
coinmill.com
0.200 0.001
0.500 0.002
1.000 0.004
2.000 0.007
5.000 0.018
10.000 0.035
20.000 0.070
50.000 0.176
100.000 0.351
200.000 0.703
500.000 1.757
1000.000 3.513
2000.000 7.027
5000.000 17.567
10,000.000 35.134
20,000.000 70.267
50,000.000 175.668
KWD tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
XPT KWD
coinmill.com
0.001 0.285
0.002 0.569
0.005 1.423
0.010 2.846
0.020 5.693
0.050 14.231
0.100 28.463
0.200 56.926
0.500 142.314
1.000 284.628
2.000 569.257
5.000 1423.142
10.000 2846.285
20.000 5692.570
50.000 14,231.425
100.000 28,462.849
200.000 56,925.699
XPT tỷ lệ
9 tháng Mười hai 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ