Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Ounce Platinum được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce Platinum trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce Platinum hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu XPT có thể được viết Pt Oz. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce Platinum cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XPT có 5 chữ số có nghĩa.


KWD XPT
coinmill.com
0.200 1133.582
0.500 2833.956
1.000 5667.912
2.000 11,335.825
5.000 28,339.562
10.000 56,679.125
20.000 113,358.250
50.000 283,395.625
100.000 566,791.249
200.000 1,133,582.498
500.000 2,833,956.245
1000.000 5,667,912.491
2000.000 11,335,824.982
5000.000 28,339,562.454
10,000.000 56,679,124.908
20,000.000 113,358,249.816
50,000.000 283,395,624.539
KWD tỷ lệ
17 tháng Tám 2026
XPT KWD
coinmill.com
1000.000 0.176
2000.000 0.353
5000.000 0.882
10,000.000 1.764
20,000.000 3.529
50,000.000 8.822
100,000.000 17.643
200,000.000 35.286
500,000.000 88.216
1,000,000.000 176.432
2,000,000.000 352.864
5,000,000.000 882.159
10,000,000.000 1764.318
20,000,000.000 3528.636
50,000,000.000 8821.590
100,000,000.000 17,643.180
200,000,000.000 35,286.360
XPT tỷ lệ
18 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ