Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Ounce Platinum được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce Platinum trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce Platinum hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu XPT có thể được viết Pt Oz. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce Platinum cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XPT có 5 chữ số có nghĩa.


KWD XPT
coinmill.com
0.200 1106.950
0.500 2767.374
1.000 5534.748
2.000 11,069.495
5.000 27,673.739
10.000 55,347.477
20.000 110,694.955
50.000 276,737.387
100.000 553,474.774
200.000 1,106,949.548
500.000 2,767,373.870
1000.000 5,534,747.741
2000.000 11,069,495.482
5000.000 27,673,738.704
10,000.000 55,347,477.409
20,000.000 110,694,954.818
50,000.000 276,737,387.044
KWD tỷ lệ
30 tháng Chín 2026
XPT KWD
coinmill.com
1000.000 0.181
2000.000 0.361
5000.000 0.903
10,000.000 1.807
20,000.000 3.614
50,000.000 9.034
100,000.000 18.068
200,000.000 36.135
500,000.000 90.338
1,000,000.000 180.677
2,000,000.000 361.353
5,000,000.000 903.384
10,000,000.000 1806.767
20,000,000.000 3613.534
50,000,000.000 9033.835
100,000,000.000 18,067.671
200,000,000.000 36,135.342
XPT tỷ lệ
2 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ