Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Rial Yemen được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rial Yemen trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yemen rials hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Rial Yemen là tiền tệ Yemen (YE, Yếm). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu YER có thể được viết YRls. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Rial Yemen được chia thành 100 fils. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Yemen cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YER có 5 chữ số có nghĩa.


KWD YER
coinmill.com
0.200 159.325
0.500 398.315
1.000 796.630
2.000 1593.260
5.000 3983.150
10.000 7966.300
20.000 15,932.600
50.000 39,831.500
100.000 79,663.005
200.000 159,326.005
500.000 398,315.015
1000.000 796,630.035
2000.000 1,593,260.070
5000.000 3,983,150.170
10,000.000 7,966,300.340
20,000.000 15,932,600.685
50,000.000 39,831,501.710
KWD tỷ lệ
29 tháng Ba 2026
YER KWD
coinmill.com
200.000 0.251
500.000 0.628
1000.000 1.255
2000.000 2.511
5000.000 6.276
10,000.000 12.553
20,000.000 25.106
50,000.000 62.764
100,000.000 125.529
200,000.000 251.058
500,000.000 627.644
1,000,000.000 1255.288
2,000,000.000 2510.576
5,000,000.000 6276.439
10,000,000.000 12,552.878
20,000,000.000 25,105.757
50,000,000.000 62,764.392
YER tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ