Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Rial Yemen được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 12 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rial Yemen trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yemen rials hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Rial Yemen là tiền tệ Yemen (YE, Yếm). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu YER có thể được viết YRls. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Rial Yemen được chia thành 100 fils. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Yemen cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YER có 5 chữ số có nghĩa.


KWD YER
coinmill.com
0.200 0.005
0.500 0.005
1.000 0.015
2.000 0.025
5.000 0.070
10.000 0.135
20.000 0.275
50.000 0.685
100.000 1.370
200.000 2.740
500.000 6.855
1000.000 13.710
2000.000 27.425
5000.000 68.560
10,000.000 137.125
20,000.000 274.245
50,000.000 685.615
KWD tỷ lệ
12 tháng Tám 2026
YER KWD
coinmill.com
0.005 0.365
0.010 0.729
0.020 1.459
0.050 3.646
0.100 7.293
0.200 14.585
0.500 36.464
1.000 72.927
2.000 145.855
5.000 364.637
10.000 729.273
20.000 1458.547
50.000 3646.367
100.000 7292.733
200.000 14,585.467
500.000 36,463.666
1000.000 72,927.333
YER tỷ lệ
12 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ