Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Rial Yemen được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rial Yemen trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yemen rials hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Rial Yemen là tiền tệ Yemen (YE, Yếm). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu YER có thể được viết YRls. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Rial Yemen được chia thành 100 fils. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Yemen cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YER có 4 chữ số có nghĩa.


KWD YER
coinmill.com
0.200 153.415
0.500 383.540
1.000 767.080
2.000 1534.165
5.000 3835.410
10.000 7670.820
20.000 15,341.640
50.000 38,354.100
100.000 76,708.200
200.000 153,416.400
500.000 383,541.000
1000.000 767,082.000
2000.000 1,534,163.995
5000.000 3,835,409.995
10,000.000 7,670,819.985
20,000.000 15,341,639.975
50,000.000 38,354,099.935
KWD tỷ lệ
30 tháng Chín 2026
YER KWD
coinmill.com
200.000 0.261
500.000 0.652
1000.000 1.304
2000.000 2.607
5000.000 6.518
10,000.000 13.036
20,000.000 26.073
50,000.000 65.182
100,000.000 130.364
200,000.000 260.728
500,000.000 651.821
1,000,000.000 1303.642
2,000,000.000 2607.283
5,000,000.000 6518.208
10,000,000.000 13,036.416
20,000,000.000 26,072.832
50,000,000.000 65,182.080
YER tỷ lệ
2 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ