Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Rial Yemen được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 14 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rial Yemen trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yemen rials hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Rial Yemen là tiền tệ Yemen (YE, Yếm). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu YER có thể được viết YRls. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Rial Yemen được chia thành 100 fils. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Yemen cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YER có 5 chữ số có nghĩa.


KWD YER
coinmill.com
0.200 157.955
0.500 394.880
1.000 789.765
2.000 1579.530
5.000 3948.820
10.000 7897.640
20.000 15,795.280
50.000 39,488.195
100.000 78,976.395
200.000 157,952.785
500.000 394,881.970
1000.000 789,763.935
2000.000 1,579,527.875
5000.000 3,948,819.680
10,000.000 7,897,639.365
20,000.000 15,795,278.730
50,000.000 39,488,196.820
KWD tỷ lệ
13 tháng Năm 2026
YER KWD
coinmill.com
200.000 0.253
500.000 0.633
1000.000 1.266
2000.000 2.532
5000.000 6.331
10,000.000 12.662
20,000.000 25.324
50,000.000 63.310
100,000.000 126.620
200,000.000 253.240
500,000.000 633.101
1,000,000.000 1266.201
2,000,000.000 2532.402
5,000,000.000 6331.006
10,000,000.000 12,662.011
20,000,000.000 25,324.023
50,000,000.000 63,310.057
YER tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ