Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Rial Yemen được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 28 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rial Yemen trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yemen rials hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Rial Yemen là tiền tệ Yemen (YE, Yếm). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu YER có thể được viết YRls. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Rial Yemen được chia thành 100 fils. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Yemen cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YER có 5 chữ số có nghĩa.


KWD YER
coinmill.com
0.200 159.020
0.500 397.550
1.000 795.100
2.000 1590.200
5.000 3975.495
10.000 7950.995
20.000 15,901.990
50.000 39,754.970
100.000 79,509.945
200.000 159,019.890
500.000 397,549.720
1000.000 795,099.440
2000.000 1,590,198.880
5000.000 3,975,497.195
10,000.000 7,950,994.390
20,000.000 15,901,988.780
50,000.000 39,754,971.945
KWD tỷ lệ
28 tháng Sáu 2026
YER KWD
coinmill.com
200.000 0.252
500.000 0.629
1000.000 1.258
2000.000 2.515
5000.000 6.289
10,000.000 12.577
20,000.000 25.154
50,000.000 62.885
100,000.000 125.770
200,000.000 251.541
500,000.000 628.852
1,000,000.000 1257.704
2,000,000.000 2515.409
5,000,000.000 6288.522
10,000,000.000 12,577.043
20,000,000.000 25,154.086
50,000,000.000 62,885.216
YER tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ