Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Rial Yemen được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 12 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rial Yemen trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yemen rials hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Rial Yemen là tiền tệ Yemen (YE, Yếm). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu YER có thể được viết YRls. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Rial Yemen được chia thành 100 fils. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Yemen cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YER có 5 chữ số có nghĩa.


KWD YER
coinmill.com
0.200 157.700
0.500 394.255
1.000 788.505
2.000 1577.010
5.000 3942.530
10.000 7885.055
20.000 15,770.110
50.000 39,425.280
100.000 78,850.560
200.000 157,701.120
500.000 394,252.795
1000.000 788,505.595
2000.000 1,577,011.190
5000.000 3,942,527.970
10,000.000 7,885,055.945
20,000.000 15,770,111.890
50,000.000 39,425,279.725
KWD tỷ lệ
11 tháng Hai 2026
YER KWD
coinmill.com
200.000 0.254
500.000 0.634
1000.000 1.268
2000.000 2.536
5000.000 6.341
10,000.000 12.682
20,000.000 25.364
50,000.000 63.411
100,000.000 126.822
200,000.000 253.644
500,000.000 634.111
1,000,000.000 1268.222
2,000,000.000 2536.444
5,000,000.000 6341.109
10,000,000.000 12,682.218
20,000,000.000 25,364.436
50,000,000.000 63,411.091
YER tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ