Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Rial Yemen được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rial Yemen trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yemen rials hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Rial Yemen là tiền tệ Yemen (YE, Yếm). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu YER có thể được viết YRls. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Rial Yemen được chia thành 100 fils. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Ba 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Yemen cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YER có 5 chữ số có nghĩa.


KWD YER
coinmill.com
0.200 162.365
0.500 405.915
1.000 811.830
2.000 1623.660
5.000 4059.150
10.000 8118.295
20.000 16,236.595
50.000 40,591.485
100.000 81,182.975
200.000 162,365.950
500.000 405,914.870
1000.000 811,829.740
2000.000 1,623,659.485
5000.000 4,059,148.710
10,000.000 8,118,297.420
20,000.000 16,236,594.840
50,000.000 40,591,487.100
KWD tỷ lệ
26 tháng Ba 2025
YER KWD
coinmill.com
200.000 0.246
500.000 0.616
1000.000 1.232
2000.000 2.464
5000.000 6.159
10,000.000 12.318
20,000.000 24.636
50,000.000 61.589
100,000.000 123.179
200,000.000 246.357
500,000.000 615.893
1,000,000.000 1231.785
2,000,000.000 2463.571
5,000,000.000 6158.927
10,000,000.000 12,317.854
20,000,000.000 24,635.707
50,000,000.000 61,589.269
YER tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ