Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dollar quần đảo Cayman và Sri Lanka Rupee được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dollar quần đảo Cayman . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sri Lanka Rupee trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sri Lanka Rupees hoặc Cayman Islands đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Quần đảo Cayman Dollar là tiền tệ Quần đảo Cayman (KY, Cym). Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Ký hiệu KYD có thể được viết CI$. Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Quần đảo Cayman Dollar được chia thành 100 cents. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Quần đảo Cayman Dollar cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KYD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LKR có 4 chữ số có nghĩa.


KYD LKR
coinmill.com
0.50 199
1.00 398
2.00 796
5.00 1991
10.00 3981
20.00 7962
50.00 19,905
100.00 39,811
200.00 79,621
500.00 199,054
1000.00 398,107
2000.00 796,214
5000.00 1,990,535
10,000.00 3,981,070
20,000.00 7,962,140
50,000.00 19,905,351
100,000.00 39,810,701
KYD tỷ lệ
26 tháng Mười 2026
LKR KYD
coinmill.com
200 0.50
500 1.26
1000 2.51
2000 5.02
5000 12.56
10,000 25.12
20,000 50.24
50,000 125.59
100,000 251.19
200,000 502.38
500,000 1255.94
1,000,000 2511.89
2,000,000 5023.77
5,000,000 12,559.44
10,000,000 25,118.87
20,000,000 50,237.75
50,000,000 125,594.37
LKR tỷ lệ
26 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ