Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tenge Kazakhstan và Sri Lanka Rupee được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 31 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tenge Kazakhstan . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sri Lanka Rupee trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sri Lanka Rupees hoặc Kazakhstan Tenge để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tenge Kazakhstan là tiền tệ Kazakhstan (KZ, KAZ). Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Tenge Kazakhstan được chia thành 100 tiyn. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Tenge Kazakhstan cập nhật lần cuối vào ngày 31 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KZT có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LKR có 4 chữ số có nghĩa.


KZT LKR
coinmill.com
500 366
1000 733
2000 1465
5000 3663
10,000 7325
20,000 14,650
50,000 36,626
100,000 73,252
200,000 146,504
500,000 366,261
1,000,000 732,521
2,000,000 1,465,043
5,000,000 3,662,607
10,000,000 7,325,214
20,000,000 14,650,429
50,000,000 36,626,071
100,000,000 73,252,143
KZT tỷ lệ
31 tháng Mười 2026
LKR KZT
coinmill.com
200 273
500 683
1000 1365
2000 2730
5000 6826
10,000 13,651
20,000 27,303
50,000 68,257
100,000 136,515
200,000 273,030
500,000 682,574
1,000,000 1,365,148
2,000,000 2,730,296
5,000,000 6,825,739
10,000,000 13,651,478
20,000,000 27,302,956
50,000,000 68,257,389
LKR tỷ lệ
30 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ