Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tenge Kazakhstan và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tenge Kazakhstan . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Kazakhstan Tenge để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tenge Kazakhstan là tiền tệ Kazakhstan (KZ, KAZ). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Tenge Kazakhstan được chia thành 100 tiyn. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Tenge Kazakhstan cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KZT có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


KZT NOK
coinmill.com
500 11.5
1000 23.5
2000 46.5
5000 116.5
10,000 232.5
20,000 465.5
50,000 1163.5
100,000 2327.0
200,000 4654.5
500,000 11,636.0
1,000,000 23,272.0
2,000,000 46,543.5
5,000,000 116,359.0
10,000,000 232,718.0
20,000,000 465,436.5
50,000,000 1,163,591.0
100,000,000 2,327,182.5
KZT tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
NOK KZT
coinmill.com
10.0 430
20.0 859
50.0 2149
100.0 4297
200.0 8594
500.0 21,485
1000.0 42,970
2000.0 85,941
5000.0 214,852
10,000.0 429,704
20,000.0 859,408
50,000.0 2,148,521
100,000.0 4,297,042
200,000.0 8,594,083
500,000.0 21,485,208
1,000,000.0 42,970,417
2,000,000.0 85,940,833
NOK tỷ lệ
1 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ