Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tenge Kazakhstan và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tenge Kazakhstan . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Kazakhstan Tenge để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tenge Kazakhstan là tiền tệ Kazakhstan (KZ, KAZ). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Tenge Kazakhstan được chia thành 100 tiyn. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Tenge Kazakhstan cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KZT có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


KZT NOK
coinmill.com
500 11.0
1000 22.0
2000 44.5
5000 111.0
10,000 222.0
20,000 444.5
50,000 1111.0
100,000 2222.0
200,000 4444.5
500,000 11,111.0
1,000,000 22,221.5
2,000,000 44,443.0
5,000,000 111,107.5
10,000,000 222,215.5
20,000,000 444,431.0
50,000,000 1,111,077.5
100,000,000 2,222,154.5
KZT tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
NOK KZT
coinmill.com
5.0 225
10.0 450
20.0 900
50.0 2250
100.0 4500
200.0 9000
500.0 22,501
1000.0 45,001
2000.0 90,003
5000.0 225,007
10,000.0 450,014
20,000.0 900,027
50,000.0 2,250,068
100,000.0 4,500,137
200,000.0 9,000,274
500,000.0 22,500,685
1,000,000.0 45,001,369
NOK tỷ lệ
30 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ