Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tenge Kazakhstan và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 25 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tenge Kazakhstan . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Kazakhstan Tenge để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tenge Kazakhstan là tiền tệ Kazakhstan (KZ, KAZ). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Tenge Kazakhstan được chia thành 100 tiyn. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Tenge Kazakhstan cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KZT có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


KZT NOK
coinmill.com
500 10.5
1000 21.5
2000 43.0
5000 107.5
10,000 214.5
20,000 429.5
50,000 1073.0
100,000 2146.5
200,000 4292.5
500,000 10,731.5
1,000,000 21,462.5
2,000,000 42,925.5
5,000,000 107,313.5
10,000,000 214,626.5
20,000,000 429,253.5
50,000,000 1,073,133.5
100,000,000 2,146,267.0
KZT tỷ lệ
25 tháng Chín 2026
NOK KZT
coinmill.com
5.0 233
10.0 466
20.0 932
50.0 2330
100.0 4659
200.0 9319
500.0 23,296
1000.0 46,593
2000.0 93,185
5000.0 232,963
10,000.0 465,925
20,000.0 931,851
50,000.0 2,329,627
100,000.0 4,659,253
200,000.0 9,318,506
500,000.0 23,296,265
1,000,000.0 46,592,530
NOK tỷ lệ
24 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ