Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tenge Kazakhstan và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tenge Kazakhstan . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Kazakhstan Tenge để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tenge Kazakhstan là tiền tệ Kazakhstan (KZ, KAZ). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Tenge Kazakhstan được chia thành 100 tiyn. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Tenge Kazakhstan cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KZT có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


KZT NZD
coinmill.com
500 1.90
1000 3.80
2000 7.70
5000 19.20
10,000 38.40
20,000 76.80
50,000 192.10
100,000 384.20
200,000 768.40
500,000 1921.10
1,000,000 3842.10
2,000,000 7684.20
5,000,000 19,210.60
10,000,000 38,421.20
20,000,000 76,842.30
50,000,000 192,105.80
100,000,000 384,211.60
KZT tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
NZD KZT
coinmill.com
1.00 260
2.00 521
5.00 1301
10.00 2603
20.00 5205
50.00 13,014
100.00 26,027
200.00 52,055
500.00 130,137
1000.00 260,273
2000.00 520,546
5000.00 1,301,366
10,000.00 2,602,732
20,000.00 5,205,464
50,000.00 13,013,661
100,000.00 26,027,321
200,000.00 52,054,643
NZD tỷ lệ
8 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ