Tiếng Slovak koruna (SKK) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 01 tháng 1 năm 2009.
Một EUR tương đương 30,1260 SKK.

Euro (EUR) và Tenge Kazakhstan (KZT) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tenge Kazakhstan và Cuaron Xlôvác được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tenge Kazakhstan . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Cuaron Xlôvác trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tiếng Slovak Koruny hoặc Kazakhstan Tenge để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tenge Kazakhstan là tiền tệ Kazakhstan (KZ, KAZ). Koruna Tiếng Slovak là tiền tệ Xlô-va-ki-a (Cộng hòa Slovak, SK, SVK). Ký hiệu SKK có thể được viết Sk. Tenge Kazakhstan được chia thành 100 tiyn. Koruna Tiếng Slovak được chia thành 100 halierov. Tỷ giá hối đoái Tenge Kazakhstan cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Koruna Tiếng Slovak cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KZT có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SKK có 6 chữ số có nghĩa.


KZT SKK
coinmill.com
500 30.0
1000 60.0
2000 120.0
5000 300.0
10,000 599.5
20,000 1199.5
50,000 2998.0
100,000 5996.5
200,000 11,992.5
500,000 29,981.5
1,000,000 59,963.0
2,000,000 119,926.0
5,000,000 299,814.5
10,000,000 599,629.5
20,000,000 1,199,258.5
50,000,000 2,998,146.5
100,000,000 5,996,293.0
KZT tỷ lệ
3 tháng Mười 2026
SKK KZT
coinmill.com
20.0 334
50.0 834
100.0 1668
200.0 3335
500.0 8338
1000.0 16,677
2000.0 33,354
5000.0 83,385
10,000.0 166,770
20,000.0 333,539
50,000.0 833,848
100,000.0 1,667,697
200,000.0 3,335,394
500,000.0 8,338,485
1,000,000.0 16,676,970
2,000,000.0 33,353,939
5,000,000.0 83,384,848
SKK tỷ lệ
1 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ