Đơn vị tiền tệ châu Âu (XEU) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) trên 01 Tháng Một 2001.
Một EUR tương đương một XEU.

Euro (EUR) và Tenge Kazakhstan (KZT) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tenge Kazakhstan và Đơn vị tiền tệ Châu Âu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tenge Kazakhstan . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đơn vị tiền tệ Châu Âu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Châu Âu tệ đơn vị hoặc Kazakhstan Tenge để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tenge Kazakhstan là tiền tệ Kazakhstan (KZ, KAZ). Ký hiệu XEU có thể được viết ECU. Tenge Kazakhstan được chia thành 100 tiyn. Tỷ giá hối đoái Tenge Kazakhstan cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái đơn vị tiền tệ châu Âu cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KZT có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEU có 6 chữ số có nghĩa.


KZT XEU
coinmill.com
500 1.00
1000 2.00
2000 3.99
5000 9.98
10,000 19.96
20,000 39.93
50,000 99.82
100,000 199.65
200,000 399.29
500,000 998.23
1,000,000 1996.46
2,000,000 3992.92
5,000,000 9982.29
10,000,000 19,964.59
20,000,000 39,929.17
50,000,000 99,822.93
100,000,000 199,645.87
KZT tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
XEU KZT
coinmill.com
0.50 250
1.00 501
2.00 1002
5.00 2504
10.00 5009
20.00 10,018
50.00 25,044
100.00 50,089
200.00 100,177
500.00 250,443
1000.00 500,887
2000.00 1,001,774
5000.00 2,504,435
10,000.00 5,008,869
20,000.00 10,017,738
50,000.00 25,044,345
100,000.00 50,088,690
XEU tỷ lệ
16 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ