Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Kip Lào và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Kip Lào . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Lao Kips để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kip Lào là tiền tệ Lào (Dân chủ nhân dân Lào, LA, LÀO). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu LAK có thể được viết KN. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Kip Lào được chia thành 100 at. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Kip Lào cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LAK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


LAK NOK
coinmill.com
0 11.0
0 21.5
0 43.0
0 108.0
0 215.5
0 431.5
0 1078.5
0 2157.0
0 4314.5
0 10,786.0
0 21,572.5
0 43,145.0
0 107,862.0
0 215,724.0
0 431,447.5
0 1,078,619.0
0 2,157,238.5
LAK tỷ lệ
10 tháng Tám 2026
NOK LAK
coinmill.com
5.0 0
10.0 0
20.0 0
50.0 0
100.0 0
200.0 0
500.0 0
1000.0 0
2000.0 0
5000.0 0
10,000.0 0
20,000.0 0
50,000.0 0
100,000.0 0
200,000.0 0
500,000.0 0
1,000,000.0 0
NOK tỷ lệ
9 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ