Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Kip Lào và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Mười hai 2021.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Kip Lào . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Lao Kips để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kip Lào là tiền tệ Lào (Dân chủ nhân dân Lào, LA, LÀO). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu LAK có thể được viết KN. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Kip Lào được chia thành 100 at. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Kip Lào cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười hai 2021 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười hai 2021 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi LAK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 5 chữ số có nghĩa.


LAK TWD
coinmill.com
10,000 26
20,000 51
50,000 128
100,000 256
200,000 513
500,000 1282
1,000,000 2564
2,000,000 5129
5,000,000 12,822
10,000,000 25,644
20,000,000 51,289
50,000,000 128,222
100,000,000 256,444
200,000,000 512,888
500,000,000 1,282,220
1,000,000,000 2,564,441
2,000,000,000 5,128,882
LAK tỷ lệ
1 tháng Mười hai 2021
TWD LAK
coinmill.com
20 8000
50 19,500
100 39,000
200 78,000
500 195,000
1000 390,000
2000 780,000
5000 1,949,500
10,000 3,899,500
20,000 7,799,000
50,000 19,497,500
100,000 38,995,000
200,000 77,989,500
500,000 194,974,500
1,000,000 389,948,500
2,000,000 779,897,000
5,000,000 1,949,742,500
TWD tỷ lệ
1 tháng Mười hai 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ