Đơn vị tiền tệ châu Âu (XEU) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) trên 01 Tháng Một 2001.
Một EUR tương đương một XEU.

Euro (EUR) và Kip Lào (LAK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Kip Lào và Đơn vị tiền tệ Châu Âu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Kip Lào . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đơn vị tiền tệ Châu Âu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Châu Âu tệ đơn vị hoặc Lao Kips để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kip Lào là tiền tệ Lào (Dân chủ nhân dân Lào, LA, LÀO). Ký hiệu LAK có thể được viết KN. Ký hiệu XEU có thể được viết ECU. Kip Lào được chia thành 100 at. Tỷ giá hối đoái Kip Lào cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái đơn vị tiền tệ châu Âu cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LAK có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEU có 6 chữ số có nghĩa.


LAK XEU
coinmill.com
20,000 0.79
50,000 1.97
100,000 3.95
200,000 7.90
500,000 19.74
1,000,000 39.48
2,000,000 78.95
5,000,000 197.38
10,000,000 394.76
20,000,000 789.52
50,000,000 1973.79
100,000,000 3947.58
200,000,000 7895.15
500,000,000 19,737.89
1,000,000,000 39,475.77
2,000,000,000 78,951.54
5,000,000,000 197,378.86
LAK tỷ lệ
24 tháng Mười 2026
XEU LAK
coinmill.com
0.50 12,500
1.00 25,500
2.00 50,500
5.00 126,500
10.00 253,500
20.00 506,500
50.00 1,266,500
100.00 2,533,000
200.00 5,066,500
500.00 12,666,000
1000.00 25,332,000
2000.00 50,664,000
5000.00 126,660,000
10,000.00 253,320,000
20,000.00 506,640,000
50,000.00 1,266,599,500
100,000.00 2,533,199,500
XEU tỷ lệ
22 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ