Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Lebanon và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Lebanon. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Lebanon Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Bảng Lebanon là tiền tệ Lebanon (LB, LBN). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu LBP có thể được viết L L. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Bảng Lebanon được chia thành 100 piastres. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Bảng Lebanon cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười một 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LBP có 2 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


LBP NZD
coinmill.com
50,000 1.00
100,000 2.00
200,000 3.90
500,000 9.80
1,000,000 19.60
2,000,000 39.20
5,000,000 98.00
10,000,000 196.00
20,000,000 391.90
50,000,000 979.80
100,000,000 1959.70
200,000,000 3919.40
500,000,000 9798.50
1,000,000,000 19,596.90
2,000,000,000 39,193.90
5,000,000,000 97,984.70
10,000,000,000 195,969.30
LBP tỷ lệ
1 tháng Mười một 2026
NZD LBP
coinmill.com
1.00 51,050
2.00 102,050
5.00 255,150
10.00 510,300
20.00 1,020,550
50.00 2,551,400
100.00 5,102,850
200.00 10,205,700
500.00 25,514,200
1000.00 51,028,400
2000.00 102,056,800
5000.00 255,142,000
10,000.00 510,283,950
20,000.00 1,020,567,900
50,000.00 2,551,419,750
100,000.00 5,102,839,500
200,000.00 10,205,679,000
NZD tỷ lệ
5 tháng Mười một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ