Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Lebanon và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 19 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Lebanon. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Lebanon Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Bảng Lebanon là tiền tệ Lebanon (LB, LBN). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu LBP có thể được viết L L. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Bảng Lebanon được chia thành 100 piastres. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Bảng Lebanon cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LBP có 2 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


LBP OMR
coinmill.com
10,000 0.260
20,000 0.520
50,000 1.305
100,000 2.610
200,000 5.225
500,000 13.060
1,000,000 26.120
2,000,000 52.240
5,000,000 130.600
10,000,000 261.200
20,000,000 522.400
50,000,000 1305.995
100,000,000 2611.990
200,000,000 5223.980
500,000,000 13,059.945
1,000,000,000 26,119.890
2,000,000,000 52,239.780
LBP tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
OMR LBP
coinmill.com
0.200 7650
0.500 19,150
1.000 38,300
2.000 76,550
5.000 191,450
10.000 382,850
20.000 765,700
50.000 1,914,250
100.000 3,828,500
200.000 7,657,000
500.000 19,142,500
1000.000 38,285,000
2000.000 76,570,000
5000.000 191,425,000
10,000.000 382,850,000
20,000.000 765,700,000
50,000.000 1,914,250,000
OMR tỷ lệ
15 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ