|
Chào mừng! Login
| ||
| |||
Chuyển đổi Bảng Lebanon và Bảng Syri được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Tám 2026.
Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Lebanon. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bảng Syri trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Syria Pounds hoặc Lebanon Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.
Bảng Lebanon là tiền tệ Lebanon (LB, LBN). Bảng Syria là tiền tệ Syria (Syrian Arab Republic, SY, SYR). Bảng Syria còn được gọi là Lira Syria, Livre, và Livres Syrien. Ký hiệu LBP có thể được viết L L. Ký hiệu SYP có thể được viết S, S, SP, và LS. Bảng Lebanon được chia thành 100 piastres. Bảng Syria được chia thành 100 piasters. Tỷ giá hối đoái Bảng Lebanon cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Bảng Syria cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi LBP có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SYP có 5 chữ số có nghĩa.