Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Sri Lanka Rupee và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sri Lanka Rupee. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc Sri Lanka Rupees để chuyển đổi loại tiền tệ.

Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi LKR có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa.


LKR LYD
coinmill.com
0 0.104
0 0.260
0 0.521
0 1.041
0 2.603
0 5.206
0 10.412
1 26.029
1 52.058
2 104.116
5 260.291
10 520.582
20 1041.165
50 2602.912
100 5205.824
200 10,411.647
500 26,029.118
LKR tỷ lệ
17 tháng Tám 2026
LYD LKR
coinmill.com
0.100 0
0.200 0
0.500 0
1.000 0
2.000 0
5.000 0
10.000 0
20.000 0
50.000 1
100.000 2
200.000 4
500.000 10
1000.000 19
2000.000 38
5000.000 96
10,000.000 192
20,000.000 384
LYD tỷ lệ
17 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ