Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Sri Lanka Rupee và Ringgit Malaysia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 19 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sri Lanka Rupee. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ringgit Malaysia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Malaysia Ringgit hoặc Sri Lanka Rupees để chuyển đổi loại tiền tệ.

Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 19 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LKR có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa.


LKR MYR
coinmill.com
200 2.84
500 7.09
1000 14.18
2000 28.37
5000 70.92
10,000 141.85
20,000 283.70
50,000 709.25
100,000 1418.49
200,000 2836.99
500,000 7092.47
1,000,000 14,184.94
2,000,000 28,369.87
5,000,000 70,924.68
10,000,000 141,849.37
20,000,000 283,698.74
50,000,000 709,246.84
LKR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
MYR LKR
coinmill.com
2.00 141
5.00 352
10.00 705
20.00 1410
50.00 3525
100.00 7050
200.00 14,099
500.00 35,249
1000.00 70,497
2000.00 140,995
5000.00 352,487
10,000.00 704,973
20,000.00 1,409,946
50,000.00 3,524,866
100,000.00 7,049,732
200,000.00 14,099,464
500,000.00 35,248,659
MYR tỷ lệ
19 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ