Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Sri Lanka Rupee và Ringgit Malaysia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sri Lanka Rupee. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ringgit Malaysia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Malaysia Ringgit hoặc Sri Lanka Rupees để chuyển đổi loại tiền tệ.

Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LKR có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa.


LKR MYR
coinmill.com
200 2.86
500 7.16
1000 14.31
2000 28.63
5000 71.56
10,000 143.13
20,000 286.26
50,000 715.64
100,000 1431.29
200,000 2862.58
500,000 7156.45
1,000,000 14,312.90
2,000,000 28,625.80
5,000,000 71,564.49
10,000,000 143,128.99
20,000,000 286,257.97
50,000,000 715,644.93
LKR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
MYR LKR
coinmill.com
5.00 349
10.00 699
20.00 1397
50.00 3493
100.00 6987
200.00 13,973
500.00 34,934
1000.00 69,867
2000.00 139,734
5000.00 349,335
10,000.00 698,670
20,000.00 1,397,341
50,000.00 3,493,352
100,000.00 6,986,705
200,000.00 13,973,410
500,000.00 34,933,525
1,000,000.00 69,867,050
MYR tỷ lệ
2 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ