Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Sri Lanka Rupee và Nano được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 6 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sri Lanka Rupee. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nano trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nanos hoặc Sri Lanka Rupees để chuyển đổi loại tiền tệ.

Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). The Nano là tiền tệ không có nước. Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Ký hiệu NANO có thể được viết NANO. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái the Nano cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười một 2021 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi LKR có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NANO có 15 chữ số có nghĩa.


LKR NANO
coinmill.com
0 0.13990
0 0.34975
0 0.69951
0 1.39901
0 3.49754
0 6.99507
0 13.99014
1 34.97536
1 69.95072
2 139.90144
5 349.75361
10 699.50722
20 1399.01443
50 3497.53608
100 6995.07216
200 13,990.14433
500 34,975.36082
LKR tỷ lệ
5 tháng Tám 2026
NANO LKR
coinmill.com
0.20000 0
0.50000 0
1.00000 0
2.00000 0
5.00000 0
10.00000 0
20.00000 0
50.00000 1
100.00000 1
200.00000 3
500.00000 7
1000.00000 14
2000.00000 29
5000.00000 71
10,000.00000 143
20,000.00000 286
50,000.00000 715
NANO tỷ lệ
29 tháng Mười một 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ