Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Sri Lanka Rupee và Nano được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 31 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sri Lanka Rupee. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nano trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nanos hoặc Sri Lanka Rupees để chuyển đổi loại tiền tệ.

Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). The Nano là tiền tệ không có nước. Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Ký hiệu NANO có thể được viết NANO. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái the Nano cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười một 2021 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi LKR có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NANO có 15 chữ số có nghĩa.


LKR NANO
coinmill.com
200 0.12630
500 0.31576
1000 0.63151
2000 1.26303
5000 3.15757
10,000 6.31513
20,000 12.63027
50,000 31.57567
100,000 63.15134
200,000 126.30268
500,000 315.75671
1,000,000 631.51342
2,000,000 1263.02683
5,000,000 3157.56709
10,000,000 6315.13417
20,000,000 12,630.26834
50,000,000 31,575.67086
LKR tỷ lệ
30 tháng Mười 2026
NANO LKR
coinmill.com
0.20000 317
0.50000 792
1.00000 1583
2.00000 3167
5.00000 7917
10.00000 15,835
20.00000 31,670
50.00000 79,175
100.00000 158,350
200.00000 316,700
500.00000 791,749
1000.00000 1,583,498
2000.00000 3,166,995
5000.00000 7,917,488
10,000.00000 15,834,976
20,000.00000 31,669,953
50,000.00000 79,174,882
NANO tỷ lệ
29 tháng Mười một 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ