Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Sri Lanka Rupee và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sri Lanka Rupee. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Sri Lanka Rupees để chuyển đổi loại tiền tệ.

Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LKR có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


LKR NOK
coinmill.com
200 6.5
500 16.5
1000 33.0
2000 66.0
5000 165.0
10,000 330.5
20,000 660.5
50,000 1651.5
100,000 3303.0
200,000 6605.5
500,000 16,514.5
1,000,000 33,028.5
2,000,000 66,057.5
5,000,000 165,143.5
10,000,000 330,287.5
20,000,000 660,574.5
50,000,000 1,651,436.5
LKR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
NOK LKR
coinmill.com
5.0 151
10.0 303
20.0 606
50.0 1514
100.0 3028
200.0 6055
500.0 15,138
1000.0 30,277
2000.0 60,553
5000.0 151,383
10,000.0 302,767
20,000.0 605,533
50,000.0 1,513,833
100,000.0 3,027,667
200,000.0 6,055,333
500,000.0 15,138,333
1,000,000.0 30,276,667
NOK tỷ lệ
7 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ