Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Sri Lanka Rupee và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 31 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sri Lanka Rupee. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Sri Lanka Rupees để chuyển đổi loại tiền tệ.

Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LKR có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


LKR NOK
coinmill.com
200 5.5
500 14.0
1000 28.0
2000 55.5
5000 139.0
10,000 277.5
20,000 555.0
50,000 1387.5
100,000 2775.0
200,000 5550.0
500,000 13,875.5
1,000,000 27,751.0
2,000,000 55,502.5
5,000,000 138,756.0
10,000,000 277,512.5
20,000,000 555,025.0
50,000,000 1,387,562.5
LKR tỷ lệ
30 tháng Mười 2026
NOK LKR
coinmill.com
5.0 180
10.0 360
20.0 721
50.0 1802
100.0 3603
200.0 7207
500.0 18,017
1000.0 36,034
2000.0 72,069
5000.0 180,172
10,000.0 360,344
20,000.0 720,688
50,000.0 1,801,721
100,000.0 3,603,442
200,000.0 7,206,883
500,000.0 18,017,208
1,000,000.0 36,034,416
NOK tỷ lệ
29 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ