Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Sri Lanka Rupee và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sri Lanka Rupee. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Sri Lanka Rupees để chuyển đổi loại tiền tệ.

Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LKR có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


LKR NOK
coinmill.com
200 7.0
500 18.0
1000 36.0
2000 72.5
5000 181.0
10,000 361.5
20,000 723.0
50,000 1807.5
100,000 3615.5
200,000 7231.0
500,000 18,077.0
1,000,000 36,154.5
2,000,000 72,309.0
5,000,000 180,772.0
10,000,000 361,544.5
20,000,000 723,089.0
50,000,000 1,807,722.0
LKR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
NOK LKR
coinmill.com
10.0 277
20.0 553
50.0 1383
100.0 2766
200.0 5532
500.0 13,830
1000.0 27,659
2000.0 55,318
5000.0 138,296
10,000.0 276,591
20,000.0 553,182
50,000.0 1,382,956
100,000.0 2,765,912
200,000.0 5,531,824
500,000.0 13,829,559
1,000,000.0 27,659,119
2,000,000.0 55,318,238
NOK tỷ lệ
1 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ