Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Sri Lanka Rupee và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sri Lanka Rupee. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Sri Lanka Rupees để chuyển đổi loại tiền tệ.

Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LKR có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


LKR NOK
coinmill.com
200 7.0
500 17.5
1000 34.5
2000 69.5
5000 173.5
10,000 347.5
20,000 695.0
50,000 1737.0
100,000 3474.0
200,000 6948.0
500,000 17,370.0
1,000,000 34,740.0
2,000,000 69,479.5
5,000,000 173,699.0
10,000,000 347,398.5
20,000,000 694,796.5
50,000,000 1,736,991.5
LKR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
NOK LKR
coinmill.com
5.0 144
10.0 288
20.0 576
50.0 1439
100.0 2879
200.0 5757
500.0 14,393
1000.0 28,785
2000.0 57,571
5000.0 143,927
10,000.0 287,854
20,000.0 575,708
50,000.0 1,439,270
100,000.0 2,878,540
200,000.0 5,757,080
500,000.0 14,392,701
1,000,000.0 28,785,402
NOK tỷ lệ
23 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ