Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Sri Lanka Rupee và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sri Lanka Rupee. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Sri Lanka Rupees để chuyển đổi loại tiền tệ.

Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LKR có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


LKR OMR
coinmill.com
200 0.275
500 0.685
1000 1.370
2000 2.745
5000 6.860
10,000 13.715
20,000 27.430
50,000 68.575
100,000 137.150
200,000 274.300
500,000 685.750
1,000,000 1371.505
2,000,000 2743.010
5,000,000 6857.520
10,000,000 13,715.040
20,000,000 27,430.085
50,000,000 68,575.210
LKR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
OMR LKR
coinmill.com
0.200 146
0.500 365
1.000 729
2.000 1458
5.000 3646
10.000 7291
20.000 14,583
50.000 36,456
100.000 72,913
200.000 145,825
500.000 364,563
1000.000 729,126
2000.000 1,458,253
5000.000 3,645,632
10,000.000 7,291,264
20,000.000 14,582,529
50,000.000 36,456,322
OMR tỷ lệ
16 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ