Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Sri Lanka Rupee và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sri Lanka Rupee. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Sri Lanka Rupees để chuyển đổi loại tiền tệ.

Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LKR có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


LKR OMR
coinmill.com
200 0.275
500 0.690
1000 1.375
2000 2.750
5000 6.880
10,000 13.755
20,000 27.510
50,000 68.780
100,000 137.555
200,000 275.110
500,000 687.780
1,000,000 1375.560
2,000,000 2751.120
5,000,000 6877.795
10,000,000 13,755.595
20,000,000 27,511.185
50,000,000 68,777.965
LKR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
OMR LKR
coinmill.com
0.200 145
0.500 363
1.000 727
2.000 1454
5.000 3635
10.000 7270
20.000 14,540
50.000 36,349
100.000 72,698
200.000 145,395
500.000 363,489
1000.000 726,977
2000.000 1,453,954
5000.000 3,634,885
10,000.000 7,269,770
20,000.000 14,539,540
50,000.000 36,348,851
OMR tỷ lệ
4 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ