Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Sri Lanka Rupee và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sri Lanka Rupee. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Sri Lanka Rupees để chuyển đổi loại tiền tệ.

Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LKR có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


LKR OMR
coinmill.com
200 0.230
500 0.580
1000 1.160
2000 2.325
5000 5.810
10,000 11.620
20,000 23.240
50,000 58.100
100,000 116.200
200,000 232.395
500,000 580.995
1,000,000 1161.985
2,000,000 2323.970
5,000,000 5809.925
10,000,000 11,619.850
20,000,000 23,239.705
50,000,000 58,099.260
LKR tỷ lệ
5 tháng Mười 2026
OMR LKR
coinmill.com
0.200 172
0.500 430
1.000 861
2.000 1721
5.000 4303
10.000 8606
20.000 17,212
50.000 43,030
100.000 86,060
200.000 172,119
500.000 430,298
1000.000 860,596
2000.000 1,721,192
5000.000 4,302,981
10,000.000 8,605,961
20,000.000 17,211,923
50,000.000 43,029,807
OMR tỷ lệ
5 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ