Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Sri Lanka Rupee và Peru Nuevo Sol được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sri Lanka Rupee. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Peru Nuevo Sol trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nuevos Peru Soles hoặc Sri Lanka Rupees để chuyển đổi loại tiền tệ.

Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Peru Nuevo Sol là tiền tệ Peru (PE, PER). Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Ký hiệu PEN có thể được viết S. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Peru Nuevo Sol được chia thành 100 centimos. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Peru Nuevo Sol cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LKR có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PEN có 6 chữ số có nghĩa.


LKR PEN
coinmill.com
200 2.08
500 5.21
1000 10.42
2000 20.84
5000 52.09
10,000 104.18
20,000 208.36
50,000 520.89
100,000 1041.79
200,000 2083.58
500,000 5208.94
1,000,000 10,417.88
2,000,000 20,835.76
5,000,000 52,089.41
10,000,000 104,178.81
20,000,000 208,357.62
50,000,000 520,894.05
LKR tỷ lệ
8 tháng Mười 2026
PEN LKR
coinmill.com
2.00 192
5.00 480
10.00 960
20.00 1920
50.00 4799
100.00 9599
200.00 19,198
500.00 47,994
1000.00 95,989
2000.00 191,978
5000.00 479,944
10,000.00 959,888
20,000.00 1,919,776
50,000.00 4,799,440
100,000.00 9,598,881
200,000.00 19,197,762
500,000.00 47,994,405
PEN tỷ lệ
8 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ