Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Sri Lanka Rupee và Peru Nuevo Sol được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sri Lanka Rupee. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Peru Nuevo Sol trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nuevos Peru Soles hoặc Sri Lanka Rupees để chuyển đổi loại tiền tệ.

Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Peru Nuevo Sol là tiền tệ Peru (PE, PER). Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Ký hiệu PEN có thể được viết S. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Peru Nuevo Sol được chia thành 100 centimos. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Peru Nuevo Sol cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LKR có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PEN có 6 chữ số có nghĩa.


LKR PEN
coinmill.com
200 2.08
500 5.21
1000 10.42
2000 20.85
5000 52.11
10,000 104.23
20,000 208.45
50,000 521.13
100,000 1042.25
200,000 2084.51
500,000 5211.27
1,000,000 10,422.55
2,000,000 20,845.10
5,000,000 52,112.75
10,000,000 104,225.50
20,000,000 208,450.99
50,000,000 521,127.48
LKR tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
PEN LKR
coinmill.com
2.00 192
5.00 480
10.00 959
20.00 1919
50.00 4797
100.00 9595
200.00 19,189
500.00 47,973
1000.00 95,946
2000.00 191,892
5000.00 479,729
10,000.00 959,458
20,000.00 1,918,916
50,000.00 4,797,291
100,000.00 9,594,581
200,000.00 19,189,163
500,000.00 47,972,906
PEN tỷ lệ
1 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ