Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Sri Lanka Rupee và Kina Papua New Guinea được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười hai 2021.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sri Lanka Rupee. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Kina Papua New Guinea trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Papua New Guinea Kina hoặc Sri Lanka Rupees để chuyển đổi loại tiền tệ.

Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Papua New Guinea Kina là tiền tệ Papua New Guinea (PG, PNG). Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Ký hiệu PGK có thể được viết K. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Papua New Guinea Kina được chia thành 100 toeas. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười hai 2021 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Papua New Guinea Kina cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười hai 2021 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi LKR có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PGK có 3 chữ số có nghĩa.


LKR PGK
coinmill.com
200 3.43
500 8.57
1000 17.15
2000 34.29
5000 85.73
10,000 171.46
20,000 342.91
50,000 857.28
100,000 1714.56
200,000 3429.13
500,000 8572.82
1,000,000 17,145.63
2,000,000 34,291.26
5,000,000 85,728.16
10,000,000 171,456.31
20,000,000 342,912.62
50,000,000 857,281.55
LKR tỷ lệ
5 tháng Mười hai 2021
PGK LKR
coinmill.com
2.00 117
5.00 292
10.00 583
20.00 1166
50.00 2916
100.00 5832
200.00 11,665
500.00 29,162
1000.00 58,324
2000.00 116,648
5000.00 291,619
10,000.00 583,239
20,000.00 1,166,478
50,000.00 2,916,195
100,000.00 5,832,390
200,000.00 11,664,779
500,000.00 29,161,948
PGK tỷ lệ
5 tháng Mười hai 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ