Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Sri Lanka Rupee và Kina Papua New Guinea được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 19 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sri Lanka Rupee. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Kina Papua New Guinea trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Papua New Guinea Kina hoặc Sri Lanka Rupees để chuyển đổi loại tiền tệ.

Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Papua New Guinea Kina là tiền tệ Papua New Guinea (PG, PNG). Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Ký hiệu PGK có thể được viết K. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Papua New Guinea Kina được chia thành 100 toeas. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Papua New Guinea Kina cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi LKR có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PGK có 4 chữ số có nghĩa.


LKR PGK
coinmill.com
200 2.78
500 6.94
1000 13.88
2000 27.77
5000 69.42
10,000 138.83
20,000 277.67
50,000 694.17
100,000 1388.33
200,000 2776.66
500,000 6941.66
1,000,000 13,883.31
2,000,000 27,766.62
5,000,000 69,416.56
10,000,000 138,833.12
20,000,000 277,666.25
50,000,000 694,165.62
LKR tỷ lệ
18 tháng Chín 2026
PGK LKR
coinmill.com
5.00 360
10.00 720
20.00 1441
50.00 3601
100.00 7203
200.00 14,406
500.00 36,014
1000.00 72,029
2000.00 144,058
5000.00 360,145
10,000.00 720,289
20,000.00 1,440,578
50,000.00 3,601,446
100,000.00 7,202,892
200,000.00 14,405,784
500,000.00 36,014,460
1,000,000.00 72,028,920
PGK tỷ lệ
18 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ