Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Sri Lanka Rupee và Zloty Ba Lan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sri Lanka Rupee. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Zloty Ba Lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ba Lan Zlotych hoặc Sri Lanka Rupees để chuyển đổi loại tiền tệ.

Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Zloty của Ba Lan là tiền tệ Ba Lan (PL, POL). Zloty của Ba Lan còn được gọi là Zlotys. Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Ký hiệu PLN có thể được viết zl. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Zloty của Ba Lan được chia thành 100 groszy. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái zloty của Ba Lan cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LKR có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PLN có 6 chữ số có nghĩa.


LKR PLN
coinmill.com
200 2.61
500 6.53
1000 13.07
2000 26.13
5000 65.33
10,000 130.66
20,000 261.31
50,000 653.28
100,000 1306.56
200,000 2613.12
500,000 6532.81
1,000,000 13,065.61
2,000,000 26,131.23
5,000,000 65,328.07
10,000,000 130,656.13
20,000,000 261,312.27
50,000,000 653,280.67
LKR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
PLN LKR
coinmill.com
2.00 153
5.00 383
10.00 765
20.00 1531
50.00 3827
100.00 7654
200.00 15,307
500.00 38,268
1000.00 76,537
2000.00 153,074
5000.00 382,684
10,000.00 765,368
20,000.00 1,530,736
50,000.00 3,826,839
100,000.00 7,653,678
200,000.00 15,307,356
500,000.00 38,268,391
PLN tỷ lệ
8 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ