Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Sri Lanka Rupee và Zloty Ba Lan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 7 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sri Lanka Rupee. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Zloty Ba Lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ba Lan Zlotych hoặc Sri Lanka Rupees để chuyển đổi loại tiền tệ.

Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Zloty của Ba Lan là tiền tệ Ba Lan (PL, POL). Zloty của Ba Lan còn được gọi là Zlotys. Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Ký hiệu PLN có thể được viết zl. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Zloty của Ba Lan được chia thành 100 groszy. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái zloty của Ba Lan cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LKR có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PLN có 6 chữ số có nghĩa.


LKR PLN
coinmill.com
200 2.26
500 5.65
1000 11.30
2000 22.60
5000 56.49
10,000 112.98
20,000 225.95
50,000 564.88
100,000 1129.76
200,000 2259.52
500,000 5648.81
1,000,000 11,297.62
2,000,000 22,595.24
5,000,000 56,488.11
10,000,000 112,976.21
20,000,000 225,952.42
50,000,000 564,881.06
LKR tỷ lệ
7 tháng Chín 2026
PLN LKR
coinmill.com
2.00 177
5.00 443
10.00 885
20.00 1770
50.00 4426
100.00 8851
200.00 17,703
500.00 44,257
1000.00 88,514
2000.00 177,028
5000.00 442,571
10,000.00 885,142
20,000.00 1,770,284
50,000.00 4,425,710
100,000.00 8,851,421
200,000.00 17,702,842
500,000.00 44,257,104
PLN tỷ lệ
3 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ