Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Sri Lanka Rupee và Zloty Ba Lan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 31 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sri Lanka Rupee. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Zloty Ba Lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ba Lan Zlotych hoặc Sri Lanka Rupees để chuyển đổi loại tiền tệ.

Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Zloty của Ba Lan là tiền tệ Ba Lan (PL, POL). Zloty của Ba Lan còn được gọi là Zlotys. Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Ký hiệu PLN có thể được viết zl. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Zloty của Ba Lan được chia thành 100 groszy. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái zloty của Ba Lan cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LKR có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PLN có 6 chữ số có nghĩa.


LKR PLN
coinmill.com
200 2.36
500 5.90
1000 11.80
2000 23.60
5000 59.01
10,000 118.01
20,000 236.02
50,000 590.05
100,000 1180.11
200,000 2360.22
500,000 5900.55
1,000,000 11,801.09
2,000,000 23,602.18
5,000,000 59,005.45
10,000,000 118,010.90
20,000,000 236,021.80
50,000,000 590,054.51
LKR tỷ lệ
30 tháng Mười 2026
PLN LKR
coinmill.com
2.00 169
5.00 424
10.00 847
20.00 1695
50.00 4237
100.00 8474
200.00 16,948
500.00 42,369
1000.00 84,738
2000.00 169,476
5000.00 423,690
10,000.00 847,379
20,000.00 1,694,759
50,000.00 4,236,897
100,000.00 8,473,793
200,000.00 16,947,587
500,000.00 42,368,967
PLN tỷ lệ
29 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ