Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Sri Lanka Rupee và Zloty Ba Lan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sri Lanka Rupee. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Zloty Ba Lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ba Lan Zlotych hoặc Sri Lanka Rupees để chuyển đổi loại tiền tệ.

Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Zloty của Ba Lan là tiền tệ Ba Lan (PL, POL). Zloty của Ba Lan còn được gọi là Zlotys. Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Ký hiệu PLN có thể được viết zl. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Zloty của Ba Lan được chia thành 100 groszy. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái zloty của Ba Lan cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LKR có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PLN có 6 chữ số có nghĩa.


LKR PLN
coinmill.com
200 2.57
500 6.41
1000 12.83
2000 25.66
5000 64.14
10,000 128.29
20,000 256.58
50,000 641.45
100,000 1282.90
200,000 2565.79
500,000 6414.48
1,000,000 12,828.96
2,000,000 25,657.91
5,000,000 64,144.79
10,000,000 128,289.57
20,000,000 256,579.14
50,000,000 641,447.85
LKR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
PLN LKR
coinmill.com
2.00 156
5.00 390
10.00 779
20.00 1559
50.00 3897
100.00 7795
200.00 15,590
500.00 38,974
1000.00 77,949
2000.00 155,897
5000.00 389,743
10,000.00 779,487
20,000.00 1,558,973
50,000.00 3,897,433
100,000.00 7,794,866
200,000.00 15,589,732
500,000.00 38,974,330
PLN tỷ lệ
3 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ