Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Sri Lanka Rupee và Serbia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 31 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sri Lanka Rupee. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Serbia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Serbia dinar hoặc Sri Lanka Rupees để chuyển đổi loại tiền tệ.

Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Dinar Serbia là tiền tệ Serbia (RS, Tỷ số giới tính khi sinh). Dinar Serbia còn được gọi là Serbe Dinar. Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Serbia cập nhật lần cuối vào ngày 31 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi LKR có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RSD có 3 chữ số có nghĩa.


LKR RSD
coinmill.com
200 63.5
500 158.5
1000 317.0
2000 634.5
5000 1586.0
10,000 3171.5
20,000 6343.5
50,000 15,858.5
100,000 31,716.5
200,000 63,433.5
500,000 158,583.5
1,000,000 317,167.5
2,000,000 634,335.0
5,000,000 1,585,837.0
10,000,000 3,171,674.0
20,000,000 6,343,347.5
50,000,000 15,858,369.0
LKR tỷ lệ
30 tháng Mười 2026
RSD LKR
coinmill.com
100.0 315
200.0 631
500.0 1576
1000.0 3153
2000.0 6306
5000.0 15,765
10,000.0 31,529
20,000.0 63,058
50,000.0 157,645
100,000.0 315,291
200,000.0 630,582
500,000.0 1,576,455
1,000,000.0 3,152,909
2,000,000.0 6,305,819
5,000,000.0 15,764,547
10,000,000.0 31,529,093
20,000,000.0 63,058,187
RSD tỷ lệ
31 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ